Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng được áp dụng hôm nay là 22.908 VND/USD và tỷ giá sàn là 21.574 VND/USD.
Thời gian cập nhật tỷ giá USD/VND tại các NHTM là 9h37 ngày 2/3/2017.
Sáng nay, ngân hàng Vietcombank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.780– 22.850 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 1/3.
Ngân hàng Vietinbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.755– 22.835 đồng/USD (mua vào – bán ra), giữ nguyên chiều mua vào và giữ nguyên chiều bán ra so với ngày 1/3.
Ngân hàng Eximbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.760 – 22.860 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 20 đồng chiều mua vào và tăng 20 đồng chiều bán ra so với ngày 1/3.
Ngân hàng BIDV niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức mua vào là 22.775 đồng/USD, bán ra là 22.845 đồng/USD, điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 1/3.
Ngân hàng DongAbank niêm yết tỷ giá USD/VND ở mức 22.770 – 22.850 đồng/USD (mua vào – bán ra), điều chỉnh tăng 10 đồng chiều mua vào và tăng 10 đồng chiều bán ra so với ngày 1/3.
Trên thị trường tự do tại Hà Nội sáng nay 2/3/2017 lúc 9h15, đồng USD được giao dịch ở mức 22.800 đồng/USD chiều mua vào và chiều bán ra là 22.820 đồng/USD.
Giavang.net tổng hợp
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Vàng không còn “lấp lánh” với nhà đầu tư?
08:58 AM 02/03
80% khả năng Fed sẽ tăng lãi suất sau 15 ngày nữa
03:28 PM 01/03
Giá vàng tiếp tục sụt giảm
11:20 AM 01/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 168,500-2,500 | 171,500-3,500 |
| Vàng nhẫn | 168,500-2,500 | 171,530-3,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |