Trong khi phe bán đang có xu hướng mạnh lên, việc thủng ngưỡng 1780$ sẽ khẳng định thị trường chuyển sang kịch bản tiêu cực.
Thương nhân trên thị trường hiện đang ngóng đợi các số liệu kinh tế Mỹ của ngày thứ Năm: Doanh số Bán lẻ hàng tháng, Chỉ số Sản xuất Philly của Fed và Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần. Dữ liệu cùng với lợi suất trái phiếu của Mỹ sẽ ảnh hưởng đến động thái giá đồng USD và qua đó điều hướng giá vàng.
Nếu vàng thủng mốc 1781$ dứt khóat, vàng sẽ rơi mạnh về 1750$. Áp lực bán sau đó có thể chậm lại tại vùng 1729-28$ trước khi phe bán tìm lại mốc 1700$.
Bất kỳ động thái tăng nào qua mức 1800$ đều sẽ gặp khó tại kháng cự mạnh gần vùng 1808-10$ (200-DMA). Nếu chinh phục thành công, vàng sẽ có cơ hội tiếp cận phạm vi mục tiêu 1832-34$. Đây là đỉnh ngắn hạn của thị trường mà vàng nhiều lần không vượt qua. Chỉ khi bứt được mốc 1834$, vàng mới có nền tảng để tiến lên 1853$.
tygiausd.org
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
Đô la Mỹ neo đỉnh 102,4 điểm, thị trường tiền tệ chao đảo: Tỷ giá USD trong nước sáng 28/10 ra sao?
10:00 AM 28/10
Fed trước kỳ họp FOMC: Tạm dừng tháng 10 để dồn lực tăng lãi suất tháng 12 – Kịch bản nào cho giá vàng và tỷ giá USD?
03:20 PM 26/10
Vàng hồi phục vượt 4.000 USD/oz: Bắt đáy thành công hay cú lừa “bẫy tăng giá” (Bull Trap)?
01:25 PM 26/10
Tỷ giá VND/USD 16/9: Biến động mạnh trên TT tự do
10:13 AM 16/09
Nhận định chứng khoán phái sinh phiên 16/9: Kiểm tra vùng 1.450 điểm trong phiên đáo hạn HĐTL tháng 9
08:38 AM 16/09
Nhận định TTCK: Xu hướng đi ngang có thể kết thúc
07:58 AM 16/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6100 | 26,0200 |
AUD |
17,681-40 | 18,432-42 |
CAD |
18,01531 | 18,78032 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,166128 | 29,652135 |
CHF |
30,629233 | 31,930243 |
GBP |
33,693186 | 35,124194 |
CNY |
3,7790 | 3,9400 |