EXIMBANK- Chiến lược giao dịch
Báo cáo việc làm tháng 2 của Mỹ sẽ không được công bố trong tuần này, tuy nhiên thị trường sẽ đón nhận hai thông tin quan trọng đó là bài phát biểu của tổng thống Donald Trump tại phiên họp chung của Quốc hội vào thứ Ba và phát biểu của chủ tịch Fed vào thứ Sáu. Tổng thống Mỹ được kỳ vọng sẽ công bố “kế hoạch quan trọng về cắt giảm thuế” như đã hứa hẹn cách đây 2 tuần. Giữa hai sự kiện quan trọng này là phát biểu của các nhà hoạch định chính sách khác của Fed, chỉ số niềm tin người tiêu dùng và các chỉ số PMI sản xuất và dịch vụ của Mỹ.
Chiến lược giao dịch vàng:
Mua: 1248
Mục tiêu: 1260
Dừng lỗ: 1242
VNINEST – Chiến lược giao dịch
Pivot 1257.64
Chiến lược giao dịch:
Sell: 1259 SL: 1270 TP: 1248
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1261 – 1266 – 1274
Mức hỗ trợ: 1249 – 1242 – 1238
Giavang.net tổng hợp
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Các kim loại quý này sẽ tỏa sáng hơn vàng?
11:59 AM 27/02
Giá vàng trong nước nhích nhẹ
11:27 AM 27/02
Đầu tuần 27/2: TGTT không đổi, giá USD tại các NH đi xuống
09:24 AM 27/02
Giá vàng tuần này có duy trì đà tăng?
07:53 AM 27/02
Các nhận định mới nhất từ chuyên gia cho xu hướng tuần này
03:30 PM 26/02
Giá vàng trong nước phiên thứ Bảy cuối tuần
09:01 AM 25/02
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,400 40 | 26,420 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |