Đầu tuần, giá vàng tiếp tục hạ thấp hơn so với các phiên cuối tuần trước. Đồng USD hôm nay giao dịch tăng điểm làm giá vàng giảm xuống. Nhưng các bất ổn chính trị trên thế giới vẫn giữ vàng trên mốc 1200$.
Giá vàng tính ra đã giảm 1.02% xuống mức 1221$ so với mức 1244.67$ đã đạt được vào mức đỉnh của 3 tháng. Các hợp đồng vàng kỳ hạn giao sai cũng giảm 1.01% xuống mức 1223$.
Trên thị trường tiền tệ, các đồng tiền được giao dịch sôi động và đồng USD tăng cao mạnh so với đồng Yên Nhật. Theo đó, các thông tin kinh tế tác động đến giao dịch biên mậu của Mỹ và Nhật đã làm đồng USD tăng lên nhanh chóng.
Chuyên gia cho biết rằng việc kế hoạch cắt giảm thuế của chính quyền ông Trump đã làm nhà đầu tư hy vọng việc kinh doanh ở Mỹ sẽ tốt hơn. Họ thu mua đồng USD để đầu tư vào các tài sản, cổ phiếu nhằm phục vụ nền kinh tế Mỹ. Do vậy, chỉ số USD tăng giá.
Giá vàng giảm mạnh phiên hôm nay
USD index đang được giao dịch ở mức 101.05 điểm, tăng +0.33 điểm, tương đương +0.33%. Các chỉ số chứng khoán Mỹ Dow Jones 30 – index của 30 công ty hàng đầu Mỹ tăng mạnh tới +0.49%. Chỉ số S&P500 cũng tăng +0.41% giá trị. Toàn thị trường chứng khoán khởi sắc cũng làm giá vàng hạ xuống.
Hôm nay, thị trường lắng nghe chủ tịch FED bàn Yellen điều trần trước quốc hội. Bà sẽ phải trả lời các vấn đề điều hành thị trường tiền tệ giữa lúc Tổng thống Trump đang áp dụng chính sách “Nước Mỹ trên hết” của mình.
Trong cuộc điều trần, bà cũng sẽ lặp lại các vấn đề về thắt chặt tiền tệ khi nền kinh tế Mỹ bắt đầu có đà lạm phát. Khi chuyên gia nghe bà Yellen nói về vấn đề tiền tệ, rõ ràng các nhà đầu tư vàng chốt lời và tạm đứng ngoài thị trường.
Phương diện phân tích kỹ thuật, các chuyên gia Kitco cho rằng đà tăng của giá vàng phải được khẳng định khi vượt 1250$ để ghi nhận đà tăng. Các mức hỗ trợ là 1223$ và 1220$. Còn mức cản là 1234$ và 1246$.
Giavang.net tổng hợp
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
USD chợ đen |
25,870 20 | 25,970 50 |
Giá đô hôm nay |
Mua vào | Bán ra | |
---|---|---|
Vàng SJC | 99,500400 | 102,200400 |
Vàng nhẫn | 99,500400 | 102,230400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
---|---|---|
Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |