Cập nhật lúc 9h20 sáng giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu cộng 0,63% lên mức 425,76.
Chỉ số DAX của Đức tăng 0,78% lên ngưỡng 14.735,60 điểm; trong khi chỉ số CAC 40 của Pháp có thêm 0,37% và FTSE 100 của Anh tiến 0,65% lên 6718,28 điểm.
Các cổ phiếu khai thác và dầu khí là những cổ phiếu tăng giá hàng đầu ở châu Âu, lần lượt tăng 2,1% và 1,8%, nhờ giá hàng hóa cao hơn.
Cổ phiếu công ty khai thác đồng Kaz Minerals Plc được niêm yết tại Anh đã tăng 2,9% sau khi nhận được giá mua cuối cùng trị giá 4,02 tỷ bảng Anh (5,53 tỷ USD) từ Chủ tịch Hội đồng quản trị Nova Resources.
Tâm lý thị trường, trong phần lớn thời gian của tuần, bị đè nặng bởi lo lắng về các đợt đóng cửa mới và tốc độ tiêm chủng chậm lại ở khu vực đồng euro, nhưng sự lạc quan về sự phục hồi do kích thích ở Hoa Kỳ đã làm sáng tỏ triển vọng tăng trưởng toàn cầu.
Công ty bảo hiểm Aviva của Anh đã tăng 2,1% sau khi bán các hoạt động ở Ba Lan cho Allianz của Đức với giá 2,5 tỷ euro (2,94 tỷ USD) tiền mặt. Cổ phiếu của Allianz cũng đi lên 1,3%.

tygiausd.org
Bạc từng vượt 120 USD nay điều chỉnh mạnh – WisdomTree tiết lộ kịch bản tăng sốc lên 70 USD
03:45 PM 23/07
Đọc gì hôm nay 23/7: Quyết định lãi suất của ECB – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
03:30 PM 23/07
PTKT Vàng chiều 23/7: Lại quay đầu mất ngưỡng $4100 – rủi ro vẫn còn khi giá dầu sắp chạm 100USD
02:55 PM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 23/7: Các NH neo giá đi ngang/giảm nhẹ dù TGTT tăng tiếp 12 đồng lên ATH mới
10:55 AM 23/07
Tỷ giá USD/VND ngày 22/7: TGTT giữ mốc 25.260 – Nhiều NH đã nâng giá bán lên kịch trần 26.523
02:20 PM 22/07
[Chênh lệch giá vàng trong nước – thế giới: Ai thiệt, ai lợi?] Bài cuối: Làm gì để vàng trở về đúng giá trị?
03:38 PM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,330 -20 | 26,360 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |