Cập nhật lúc 9h20 sáng giờ GMT, chỉ số Stoxx 600 toàn châu Âu cộng 0,63% lên mức 425,76.
Chỉ số DAX của Đức tăng 0,78% lên ngưỡng 14.735,60 điểm; trong khi chỉ số CAC 40 của Pháp có thêm 0,37% và FTSE 100 của Anh tiến 0,65% lên 6718,28 điểm.
Các cổ phiếu khai thác và dầu khí là những cổ phiếu tăng giá hàng đầu ở châu Âu, lần lượt tăng 2,1% và 1,8%, nhờ giá hàng hóa cao hơn.
Cổ phiếu công ty khai thác đồng Kaz Minerals Plc được niêm yết tại Anh đã tăng 2,9% sau khi nhận được giá mua cuối cùng trị giá 4,02 tỷ bảng Anh (5,53 tỷ USD) từ Chủ tịch Hội đồng quản trị Nova Resources.
Tâm lý thị trường, trong phần lớn thời gian của tuần, bị đè nặng bởi lo lắng về các đợt đóng cửa mới và tốc độ tiêm chủng chậm lại ở khu vực đồng euro, nhưng sự lạc quan về sự phục hồi do kích thích ở Hoa Kỳ đã làm sáng tỏ triển vọng tăng trưởng toàn cầu.
Công ty bảo hiểm Aviva của Anh đã tăng 2,1% sau khi bán các hoạt động ở Ba Lan cho Allianz của Đức với giá 2,5 tỷ euro (2,94 tỷ USD) tiền mặt. Cổ phiếu của Allianz cũng đi lên 1,3%.

tygiausd.org
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
[Chênh lệch giá vàng trong nước – thế giới: Ai thiệt, ai lợi?] Bài cuối: Làm gì để vàng trở về đúng giá trị?
03:38 PM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |