Vàng giảm xuống mức thấp nhất trong ngày quanh 1726$ thời điểm đầu phiên Á ngày thứ Sáu. Theo đó, kim loại vàng mất dần sự phục hồi điều chỉnh của ngày hôm trước và phe bán có hi vọng.
Việc giá vàng không giữ được các động thái phục hồi và thị trường giao dịch duy trì dưới 200-SMA có lợi cho phe đặt cược giá giảm.
Tuy nhiên, thị trường cần thủng mốc 1721$ thì xu hướng giảm mới được khẳng định, vì 100-SMA thêm hiện đang không cho vàng giảm quá sâu.
Mức 1700$ có thể là hỗ trợ trung gian trước khi đẩy giá về mức thấp hàng tháng khoảng 1677$.
Trong khi đó, khu vực 1745-46$ và 200-SMA gần 1756$ cản lại đà tăng ngắn hạn của vàng trước đường ngang bao gồm mức đỉnh hàng tháng và mức thấp nhất ngày 19/2 gần 1760$.
Điều đáng nói là khả năng vượt qua 1760$ của vàng là khá hẹp khi phe đầu cơ giá lên gặp thách thức tại mức thấp nhất của tháng 11/2020 gần 1765$ ngay sau đó.
Biểu đồ vàng 4h
Xu hướng: Dự kiến thoái lui
Các mức giá kỹ thuật đối với vàng (XAU/USD)
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Giá vàng hôm nay 19/10: Bất ngờ ‘quay xe’ giảm dù thế giới tăng trở lại, chênh lệch gần 11 triệu
12:35 PM 19/10
Thị trường tài chính tuần 12–16/10: Vàng giằng co quanh 4.200 USD, dầu Brent bứt phá mốc 110 USD, cổ phiếu công nghệ Mỹ bị bán tháo
04:20 PM 17/10
Tỷ giá USD/VND sáng 25/3: TGTT liên tục tăng, USD chợ đen dậy sóng; giá USD NHTM vẫn ‘bình chân như vại’
10:47 AM 25/03
Các công ty khai thác vàng đã tạo ra lợi nhuận lịch sử vào năm 2020, kỳ vọng năm 2021 sẽ tốt hơn nữa
08:32 AM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,600 | 142,600 |
| Vàng nhẫn | 139,600 | 142,630 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6500 | 26,0600 |
AUD |
17,6100 | 18,3580 |
CAD |
17,9000 | 18,6600 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,3010 | 29,7930 |
CHF |
30,5580 | 31,8560 |
GBP |
33,5940 | 35,0210 |
CNY |
3,7750 | 3,9360 |