Vàng giảm xuống mức thấp nhất trong ngày quanh 1726$ thời điểm đầu phiên Á ngày thứ Sáu. Theo đó, kim loại vàng mất dần sự phục hồi điều chỉnh của ngày hôm trước và phe bán có hi vọng.
Việc giá vàng không giữ được các động thái phục hồi và thị trường giao dịch duy trì dưới 200-SMA có lợi cho phe đặt cược giá giảm.
Tuy nhiên, thị trường cần thủng mốc 1721$ thì xu hướng giảm mới được khẳng định, vì 100-SMA thêm hiện đang không cho vàng giảm quá sâu.
Mức 1700$ có thể là hỗ trợ trung gian trước khi đẩy giá về mức thấp hàng tháng khoảng 1677$.
Trong khi đó, khu vực 1745-46$ và 200-SMA gần 1756$ cản lại đà tăng ngắn hạn của vàng trước đường ngang bao gồm mức đỉnh hàng tháng và mức thấp nhất ngày 19/2 gần 1760$.
Điều đáng nói là khả năng vượt qua 1760$ của vàng là khá hẹp khi phe đầu cơ giá lên gặp thách thức tại mức thấp nhất của tháng 11/2020 gần 1765$ ngay sau đó.
Biểu đồ vàng 4h
Xu hướng: Dự kiến thoái lui
Các mức giá kỹ thuật đối với vàng (XAU/USD)
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Đọc gì hôm nay 28/4: Niềm tin tiêu dùng của CB Mỹ
04:25 PM 28/04
Tìm Hiểu CySEC, ASIC, FCA: Tiêu Chuẩn Đánh Giá Broker CFD
01:20 PM 28/04
Vàng “nín thở” chờ Fed: NĐT có nên xuống tiền khi vàng càng ngày càng rời xa mốc $4700?
12:50 PM 28/04
Tỷ giá USD/VND sáng 25/3: TGTT liên tục tăng, USD chợ đen dậy sóng; giá USD NHTM vẫn ‘bình chân như vại’
10:47 AM 25/03
Các công ty khai thác vàng đã tạo ra lợi nhuận lịch sử vào năm 2020, kỳ vọng năm 2021 sẽ tốt hơn nữa
08:32 AM 25/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,750 100 | 26,800 100 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |