Hiện tại, bạn cần khoảng 26 thùng dầu Brent để đổi được một ounce Vàng thỏi sáng bóng. Con số đó so với khoảng 37 thùng vào cuối năm 2020 và mức “đau đớn” hơn 85 thùng vào tháng 4 năm ngoái khi giá dầu thô giảm mạnh.
Tuy nhiên, giá dầu đang tăng trở lại khi nhu cầu được cải thiện và hàng tồn kho cạn kiệt, và các nhà giao dịch sẽ cảnh giác trong ngày hôm nay về những điều chỉnh nguồn cung mới nhất từ OPEC+. Trong khi liên minh này dự kiến sẽ nới lỏng các hạn chế, thị trường toàn cầu có thể sẽ tiếp tục hấp thụ phần sản lượng gia tăng. Ngược lại, Vàng không được ưa chuộng khi lợi suất trái phiếu kho bạc tăng cao hơn.
Rất có thể tỷ lệ Vàng/Dầu sẽ giảm về mức 20 trong thời gian tới.
Jake Lloyd-Smith, Bloomberg
Theo Dự báo tiền tệ
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Nhận định giá vàng phiên 4/3: (XAU/USD) phụ thuộc vào lợi suất và phát biểu của ông Powell
03:53 PM 04/03
Economist: Nếu kinh tế Mỹ “phát sốt” và đứng trước nguy cơ lạm phát, thế giới cũng sẽ “vã mồ hôi”
03:13 PM 04/03
TT vàng 4/3: Bắt tín hiệu hồi phục từ thế giới, SJC nhanh chóng nâng giá bán trở lại mốc 56 triệu
02:58 PM 04/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,640-10 | 26,050-10 |
AUD |
17,70291 | 18,45395 |
CAD |
17,93636 | 18,69838 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,280-21 | 29,771-22 |
CHF |
30,535-23 | 31,832-24 |
GBP |
33,748153 | 35,181160 |
CNY |
3,7750 | 3,9350 |