BẠN TẶNG GÌ CHO NGƯỜI PHỤ NỮ:
♥️ Tặng hoa hồng như lời ước nguyện đẹp.
♥️ Tặng Socola như tình yêu trọn đời.
♥️ Tặng vàng là trao trọn cả tình yêu vĩnh cửu.
Tặng Vàng Cho Nàng – Tình Thêm Nồng Nàn
Sản phẩm của Sacombank-SBJ dành riêng cho ngày Quốc tế Phụ nữ
:point_right: Xem chi tiết giá mua/bán online tại: https://sgold.sacombank-sbj.com
Sgold website mua bán vàng vật chất online tiện lợi nhanh chóng.
Sacombank #SacombankSBJ
Điểm tin ngày 21/10: Loạt “ông lớn” ngân hàng trung ương lên tiếng, Vàng tối nay đi theo hướng nào?
03:05 PM 21/10
Cuộc đổi ngôi thế kỷ: Bí mật đằng sau con số 700 tỷ USD khiến giới buôn vàng toàn cầu phát sốt
01:50 PM 21/10
Báo động đỏ thị trường vàng: Phe gấu dồn lực đục thủng mốc $4.100, nguy cơ lao dốc không phanh?
01:35 PM 21/10
Giá vàng hôm nay 21/10: Vàng thế giới lao dốc, chênh lệch trong nước vọt lên tận 11,3 triệu đồng!
10:35 AM 21/10
Giá vàng lên 6.000 USD/oz, bạc vượt 90 USD/oz: Kịch bản điên rồ hay sự thật đang đến gần?
02:40 PM 20/10
CEO Ledn: “Bán khống USD”, nắm giữ vàng và Bitcoin để chống lại sự bào mòn của lạm phát
10:05 AM 20/10
Vàng: Vẫn đang bị cản lại tại mốc $4200 dù có loạt tin hỗ trợ – tín hiệu xấu cho phe mua?
04:10 PM 19/10
Perlaky từ WGC: Bất chấp sự phục hồi của lợi suất trái phiếu, lãi suất thực vẫn âm và điều đó tốt cho vàng
10:53 AM 04/03
Vì sao dòng tiền bị kéo mạnh khỏi vàng?
08:28 AM 04/03
Phiên 3/3: Phố Wall chịu áp lực từ lợi suất Trái phiếu; Dầu thô tăng mạnh khi cung – cầu chênh lệch
08:08 AM 04/03
Phiên Mỹ ngày 03/03: Tin thất nghiệp xấu hơn dự kiến, lĩnh vực sản xuất dịch vụ cũng xấu, vàng hồi hơn 20$ trong phiên
06:53 AM 04/03
Nhà bán khống trong “The Big Short” cảnh báo về Bitcoin
03:58 PM 03/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,000 0 | 26,080 30 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 139,300 | 142,300 |
| Vàng nhẫn | 139,300 | 142,330 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,6400 | 26,0500 |
AUD |
17,7020 | 18,4530 |
CAD |
17,9360 | 18,6980 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,2800 | 29,7710 |
CHF |
30,5350 | 31,8320 |
GBP |
33,7480 | 35,1810 |
CNY |
3,7750 | 3,9350 |