Vàng hiện đang giao dịch gần 1938$, thể hiện mức giảm 0,20% trong ngày. Giá đạt ngưỡng cao nhất là $1946 vào đầu phiên châu Á sáng nay. Đó là mức đỉnh của thị trường kể từ ngày 9/11.
Kim loại quý đã giảm trở lại từ mức cao nhất trong 2 tháng trong một động thái điển hình là giá điều chỉnh sau một đột phá lớn.
Vàng đã tăng hơn 2% vào thứ Hai, hình thành nến marubozu tăng giá và xác nhận sự phá vỡ đi lên của kênh giảm được thể hiện bằng các đường xu hướng kết nối mức cao nhất vào ngày 7/8 với ngày 9/11 và mức thấp nhất vào ngày 24/ 9 với ngày 30/11.
Thị trường được hỗ trợ bởi ngưỡng trên 50 hoặc tăng trên Chỉ số Sức mạnh Tương đối trong 14 ngày, sự bứt phá đã mở ra cánh cửa cho vàng tiến tới mức cao nhất vào ngày 9/11 là 1965$. Xu hướng chung sẽ vẫn tăng miễn là giá vẫn ở trên mức thấp nhất hôm thứ Hai là 1898$.
Biểu đồ giá vàng theo ngày
Xu hướng: Tăng giá
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CÁC CẤP ĐỘ GIÁ
tygiausd.org
Đọc gì hôm nay 29/4: Quyết định chính sách của BOC – FED
05:05 PM 29/04
Giá vàng 29/4: Rơi tiếp 1,5 triệu – NĐT ôm vàng ‘đau đầu’ trước kì nghỉ lễ 30/4 – 1/5
01:25 PM 29/04
SAXO BANK: Sự thật bất ngờ: Vàng chưa hết tăng, nhưng bạc có thể khiến bạn “trả giá”!
11:35 AM 29/04
World Bank cảnh báo: “Trần” giá Vàng 2026 đã lộ diện!
09:10 AM 29/04
Tin sáng 29/4: Phố Wall thoái lui khỏi đỉnh kỉ lục – Vàng rớt hơn 2% khi dầu WTI sát mốc 100USD
09:00 AM 29/04
Bạc và đồng có tiềm năng sinh lời cao hơn vàng trong năm nay
08:33 AM 05/01
Ngày bi đát của USD là thời điểm vàng bứt phá
08:28 AM 05/01
TTCK: Gặp khó tại vùng cản 1.130 điểm
08:08 AM 05/01
Phiên 4/1: Phố Wall, dầu thô cùng giảm do lo ngại dịch bệnh
08:08 AM 05/01
Covid-19: Mỹ có nguy cơ sụp hệ thống y tế; Cảnh báo khả năng kháng vắc xin của biến thể ở Nam Phi
04:38 PM 04/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,680 -60 | 26,730 -60 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |