Tỷ giá VND/USD 5/1: Trung tâm giảm 10 đồng, NH thương mại tiếp tục biến động 10:03 05/01/2021

Tỷ giá VND/USD 5/1: Trung tâm giảm 10 đồng, NH thương mại tiếp tục biến động

Sáng nay (5/1), Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.121 VND/USD, giảm 10 đồng so với mức công bố trước.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.427 VND/USD, tỷ giá trần 23.815 VND/USD.

Tỷ giá USD tại các ngân hàng thương mại sáng điều chỉnh tăng giảm trái chiều tại một số đơn vị.

Cụ thể, lúc 9h30, ngày 5/1, tỷ giá tại ngân hàng Vietcombank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 22.970 – 23.180 VND/USD, giảm 10 đồng giá mua và bán so với niêm yết chiều qua.

Ngân hàng BIDV, niêm yết giao dịch mua – bán đứng tại mốc 23.000 – 23.180 VND/USD, mua vào – bán ra không đổi so với chiều hôm trước.

Tại Techcombank, giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.964 – 23.189 VND/USD, tăng 12 đồng chiều mua và bán so với niêm yết cuối ngày 5/1.

Tại Vietinbank, niêm yết giao dịch mua – bán đứng ở mức 22.950 – 23.185 VND/USD, mua vào và bán ra cùng tăng 8 đồng so với giá chốt phiên trước.

Ngân hàng Eximbank, niêm yết giá mua – bán đứng ở mức 22.980 – 23.160 VND/USD, đi ngang cả hai chiều mua – bán so với chốt phiên trước đó.

Tại Maritimebank, giao dịch mua – bán niêm yết ở mức 23.005 – 23.175 VND/USD, giảm 5 đồng giá mua, giảm 20 đồng giá bán so với niêm yết chiều thứ Hai.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 5/1

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay đi ngang chiều mua và bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mức 23.320 – 23.370 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,000 0 26,080 30

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,000 142,000
Vàng nhẫn 139,000 142,030

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,6100 26,0200

  AUD

17,6680 18,4190

  CAD

17,9680 18,7310

  JPY

1580 1690

  EUR

28,2190 29,7080

  CHF

30,6260 31,9270

  GBP

33,7010 35,1320

  CNY

3,7730 3,9330