Thời điểm 12h trưa nay, giá vàng SJC tại Hà Nội được công ty CP SJC Sài Gòn niêm yết giao dịch ở mức: 51,95 – 53 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 1.550.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Giá vàng SJC tại BTMC giao dịch ở mức: 51,15 – 52,68 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 1.850.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Tập đoàn Phú Quý niêm yết giá vàng miếng SJC ở mức: 52,15- 52,90 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 1.300.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Giá vàng tại Tập đoàn DOJI niêm yết ở mức: 52,15- 52,90 triệu đồng/lượng (MV-BR), tăng 1.420.000 đồng/lượng ở cả 2 chiều so với chốt phiên hôm qua.
Vàng trong nước phiên giao dịch sáng nay tăng mạnh. Theo ghi nhận của phóng viên giavangvn.org, sáng nay lượng khách mua vào và lượng khách bán ra có tỉ lệ (60% khách mua vào và 40% khách bán ra).
Giá vàng thế giới phiên sáng nay giao dịch tại 1.861,1 USD/ounce.
Ghi nhận từ thị trường thế giới, vàng thế giới tiếp tục tăng vọt và lên đỉnh cao mới trong 9 năm qua. Sức cầu lớn do giới đầu tư đánh cược vào loại tài sản an toàn là yếu tố chính kéo vàng đi lên.
Động lực chính giúp vàng tăng giá là các mức lãi suất thấp ở hầu khắp các nước trên thế giới và đại dịch Covid-19 vẫn diễn biến phức tạp, có xu hướng lan rộng tại nhiều nước trong đó có Mỹ, bất chấp những tín hiệu tốt về việc thử nghiệm vaccine.
Tổng hợp
PTKT Vàng 31/7: Sập mốc 4.100 USD: Giá vàng lao dốc khi USD hồi sinh và căng thẳng Iran bùng phát
02:05 PM 31/07
Vàng tạo đáy? Cơ hội lớn khi bong bóng AI bắt đầu rạn nứt
08:50 AM 31/07
Tin sáng 31/7: Microsoft giúp phố Wall đảo chiều ấn tượng, Vàng tăng khi USD và Dầu giảm
08:45 AM 31/07
USD về thấp nhất từ tháng 3, Vàng được đà mở rộng đỉnh 9 năm
08:51 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,250 -50 | 26,280 -40 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 137,900200 | 141,900200 |
| Vàng nhẫn | 137,900200 | 141,930200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
26,0800 | 26,4900 |
AUD |
18,011174 | 18,775182 |
CAD |
18,28655 | 19,06257 |
JPY |
1583 | 1693 |
EUR |
29,497169 | 31,052178 |
CHF |
31,751327 | 33,099341 |
GBP |
34,448246 | 35,910256 |
CNY |
3,7996 | 3,9606 |