Vàng đang nhấp nháy màu xanh lá cây trong ngày thứ tư liên tiếp. Tại thời điểm viết bài, kim loại quý đang giao dịch ở mức $1862/oz, tương ứng mức tăng 1,10% trong ngày. Giá vàng đã tăng lần lượt 1,28%, 0,48% và 0,68% vào thứ Ba, thứ Hai và thứ Sáu tuần trước.
Nêm tăng trên biểu đồ hàng ngày
Kim loại quý đã chạm tới mức cao $1866/oz một vài phút trước đây và gần như đã thử nghiệm phần trên của mẫu hình nêm tăng, được biểu thị bằng các đường xu hướng nối giữa mức thấp ngày 20/3 & ngày 5/6 và mức cao nhất vào ngày 9/3 & ngày 14/4.
Xu hướng kỹ thuật sẽ chuyển sang giảm nếu kim loại lao ra khỏi mô hình nêm tăng hiện tại. Tại thời điểm viết bài, mức thấp hơn hoặc hỗ trợ của nêm tăng được đặt ở ngưỡng$1804. Hỗ trợ sẽ chuyển cao hơn đến $1825 vào cuối tháng 7.
Xin lưu ý rằng những ông lớn Citigroup và Goldman Sachs đều hy vọng vàng sẽ lập kỷ lục mới trên mức $1920 trong thời gian tới.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
USD về thấp nhất từ tháng 3, Vàng được đà mở rộng đỉnh 9 năm
08:51 AM 22/07
Phiên 21/7: Chỉ số S&P 500 và Dow Jones tăng; dầu thô vượt đỉnh 4 tháng nhờ tin tích cực từ EU
08:10 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |