Vàng đang nhấp nháy màu xanh lá cây trong ngày thứ tư liên tiếp. Tại thời điểm viết bài, kim loại quý đang giao dịch ở mức $1862/oz, tương ứng mức tăng 1,10% trong ngày. Giá vàng đã tăng lần lượt 1,28%, 0,48% và 0,68% vào thứ Ba, thứ Hai và thứ Sáu tuần trước.
Nêm tăng trên biểu đồ hàng ngày
Kim loại quý đã chạm tới mức cao $1866/oz một vài phút trước đây và gần như đã thử nghiệm phần trên của mẫu hình nêm tăng, được biểu thị bằng các đường xu hướng nối giữa mức thấp ngày 20/3 & ngày 5/6 và mức cao nhất vào ngày 9/3 & ngày 14/4.
Xu hướng kỹ thuật sẽ chuyển sang giảm nếu kim loại lao ra khỏi mô hình nêm tăng hiện tại. Tại thời điểm viết bài, mức thấp hơn hoặc hỗ trợ của nêm tăng được đặt ở ngưỡng$1804. Hỗ trợ sẽ chuyển cao hơn đến $1825 vào cuối tháng 7.
Xin lưu ý rằng những ông lớn Citigroup và Goldman Sachs đều hy vọng vàng sẽ lập kỷ lục mới trên mức $1920 trong thời gian tới.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Tăng
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Giá vàng hôm nay 30/10: Lao dốc không phanh theo đà thế giới, vàng miếng “bốc hơi” hơn 1 triệu đồng/lượng
10:10 AM 30/10
Ngân hàng Natixis cảnh báo: Đừng vội mừng vì Fed tạm dừng, bão lớn vẫn chờ ở tháng 12!
09:05 AM 30/10
Bị giam 1,9 tỷ USD vàng suốt 6 năm, Venezuela bất ngờ ra tối hậu thư cho Ngân hàng Anh: “Đã quá đủ lý do!”
04:10 PM 29/10
Giá vàng hôm nay 29/10: Thế giới neo vùng $4050 – SJC đi ngang dù 2/12 quan chức Fed ủng hộ nâng lãi suất
10:05 AM 29/10
Tin sáng 29/10: Chứng khoán Mỹ tăng liền 3 phiên – Quyết sách của Fed khiến Vàng đi xuống
08:40 AM 29/10
USD về thấp nhất từ tháng 3, Vàng được đà mở rộng đỉnh 9 năm
08:51 AM 22/07
Phiên 21/7: Chỉ số S&P 500 và Dow Jones tăng; dầu thô vượt đỉnh 4 tháng nhờ tin tích cực từ EU
08:10 AM 22/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,140 110 | 26,210 130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,400-1,300 | 141,400-1,300 |
| Vàng nhẫn | 138,400-1,300 | 141,430-1,300 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,580-30 | 25,990-30 |
AUD |
17,678-43 | 18,429-45 |
CAD |
18,01025 | 18,77527 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
28,141103 | 29,625109 |
CHF |
30,616220 | 31,917229 |
GBP |
33,752245 | 35,186256 |
CNY |
3,7800 | 3,9400 |