Tỷ giá trung tâm giảm, ngân hàng thương mại ngược chiều tăng 11:31 20/07/2020

Tỷ giá trung tâm giảm, ngân hàng thương mại ngược chiều tăng

Sáng nay (20/7), tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm nhẹ 1 đồng so với mức công bố trước. Ngân hàng thương mại và thị trường tự do cùng tăng so với phiên trước.

Sáng nay, Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày ở mức 23.234 VND/USD.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.537 VND/USD và tỷ giá trần là 23.931 VND/USD.

Tỷ giá USD trong ngân hàng thương mại sáng nay tăng so với mức niêm yết trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.070– 23.280 VND/USD, tăng 10 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.100 – 23.280 VND/USD, ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.083 – 23.283 VND/USD, tăng nhẹ 3 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.120 – 23.300 VND/USD, tăng 20 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại ACB niêm yết giá mua – bán USD giao dịch ở mức 23.090 – 23.260 VND/USD, ngang giá cả chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá tại Vietcombank ngày 20/7

Thị trường tự do

Tỷ giá USD trên thị trường tự do sáng nay tăng 10 đồng chiều mua và tăng 20 đồng chiều bán so với mức niêm yết trước, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.180 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,140 110 26,210 130

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,400-1,300 141,400-1,300
Vàng nhẫn 138,400-1,300 141,430-1,300

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,580-30 25,990-30

  AUD

17,678-43 18,429-45

  CAD

18,01025 18,77527

  JPY

1580 1690

  EUR

28,141103 29,625109

  CHF

30,616220 31,917229

  GBP

33,752245 35,186256

  CNY

3,7800 3,9400