BẢNG GIÁ VÀNG 9H SÁNG 6/1:
Thương hiệu vàng Mua vào Bán ra
SJC TP HCM 36,380,000 36,680,000
SJC HÀ NỘI 36,380,000 36,700,000
DOJI SG 36,530,000 36,650,000
PHÚ QUÝ SJC 35,520,000 35,640,000
PNJ Hà Nội 36,540,000 36,650,000
BẢO TÍN MINH CHÂU 36,540,000 36,620,000
SCB 36,500,000 36,700,000
Ngọc Hải (NHJ) TP.HCM 36,360,000 36,680,000
Nhẫn PHÚ QUÝ 24K 33,900,000 34,250,000
Các thông tin cập nhật về giá vàng trong nước và giá vàng thế giới sẽ được chúng tôi đăng tải liên tục trên website Giavang.net.
Chúc các nhà đầu tư tiếp tục có những chiến lược đầu tư hợp lý trong phiên hôm nay 06/01.
Giavang.net
Tiêu điểm phiên 28/8: Bài phát biểu của Chủ tịch Fed Kevin Warsh tại Hội nghị Jackson Hole
05:40 PM 28/08
Tỷ giá USD/VND ngày 28/8: TGTT giảm 1 đồng – các NHTM neo giá bán USD thấp hơn rất nhiều mức trần
11:55 AM 28/08
Giá vàng vẫn nằm trong tay phe mua: Chuyên gia Forex.com cảnh báo điều gì sau đà tăng 15%?
11:35 AM 28/08
Tiêu điểm phiên 27/8: Khai mạc Hội nghị Jackson Hole – Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu hàng tuần
05:50 PM 27/08
PTKT: Vàng chưa chịu dừng lại: Dù về sát 4.600 USD, mục tiêu 4.861 USD đang ở rất gần
03:10 PM 27/08
3 chìa khóa chi phối thị trường vàng năm 2017
05:05 PM 05/01
Vàng: Hãy cẩn trọng khi phe bán quay trở lại!
04:13 PM 05/01
Vàng tận dụng cơ hội khi dollar trượt giảm
03:22 PM 05/01
Fed có thể phải tăng lãi suất với tốc độ nhanh hơn dự kiến
03:22 PM 05/01
Kỳ vọng nhu cầu vật chất tăng, vàng bứt tốc mạnh mẽ
11:28 AM 05/01
Độ vênh vàng nội – vàng ngoại thu hẹp
11:18 AM 05/01
Vàng duy trì đỉnh 4 tuần nhưng cần nhiều động lực hơn
10:58 AM 05/01
1 Bitcoin giờ đã có giá gần bằng 1 ounce vàng
10:58 AM 05/01
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
25,830 -30 | 25,880 -10 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 145,700-1,500 | 148,700-1,500 |
| Vàng nhẫn | 145,700-1,500 | 148,730-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,8500 | 26,2600 |
AUD |
18,2700 | 19,0610 |
CAD |
18,3300 | 19,1230 |
JPY |
1580 | 1690 |
EUR |
29,5570 | 31,1400 |
CHF |
31,6020 | 32,9690 |
GBP |
34,4840 | 35,9750 |
CNY |
3,7790 | 3,9430 |