Mặc dù ghi nhận bước giảm, kim loại quý vàng vẫn bị mắc kẹt trong phạm vi giao dịch được xác định bởi các nến hàng ngày liên tiếp với bấc dài và thân nhỏ được tạo ra vào thứ Tư và thứ Năm.
Một sự bứt phá trên ngưỡng cao $1645 của ngày thứ Năm sẽ ngụ ý thời kỳ do dự đã kết thúc. Vàng sẽ tăng tốc và có thể khiến nhiều người mua tham gia thị trường hơn, mang lại cơ hội chinh phục mức kháng cự $1675.
Ngược lại, nếu vàng chấp nhận về dưới mức thấp $1594 thì đà tăng mạnh từ mức thấp gần đây tại $1455 sẽ chấm dứt.
Triển vọng chung của giá sẽ vẫn là trung lập miễn là vàng dao động trong phạm vi giao dịch hôm thứ Năm.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Trung lập
TỔNG QUÁT
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
giavangvn.org
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
USD sụt sâu vì Covid-19; Vàng được đà tăng giá
08:51 AM 27/03
TTCK: Chưa thể vượt vùng kháng cự 695 điểm?
08:50 AM 27/03
Phiên 26/3: Nhà đầu tư phố Wall hào hứng với gói 2000 tỷ USD, dầu thô giảm sâu vì lo nhu cầu Mỹ giảm
08:30 AM 27/03
CIBC: Vàng và các các công ty khai thác sẽ phục hồi thần tốc khi khủng hoảng COVID-19 qua đi
04:21 PM 26/03
Nhà giàu thế giới đỏ mắt tìm mua vàng
03:21 PM 26/03
Vàng sẽ hưởng lợi lớn
03:11 PM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,200600 | 141,200600 |
| Vàng nhẫn | 138,200600 | 141,230600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,520-30 | 25,930-30 |
AUD |
17,499-13 | 18,242-13 |
CAD |
17,969-7 | 18,732-7 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,218130 | 29,707137 |
CHF |
30,819115 | 32,128120 |
GBP |
33,779101 | 35,214106 |
CNY |
3,759-6 | 3,919-6 |