Cập nhật lúc 15h28 giờ Việt Nam, tức 8h28 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 4/2020, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York mất 0,95% về ngưỡng $1617,90/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1593,70/oz.
Các thượng nghị sĩ ở Hoa Kỳ tuyên bố qua đêm rằng họ đã đạt được thỏa thuận cho gói 2 nghìn tỷ đô la giải cứu nền kinh tế và gần với một cuộc bỏ phiếu sau khi văn bản của dự luật được hoàn tất.
Các thị trường chứng khoán châu Á hôm nay có phản ứng trái chiều với tin tức về sự lan rộng liên tục của COVID-19. Tổ chức Y tế Thế giới cho biết số ca mắc bệnh toàn cầu đã vượt ngưỡng 400.000 tính đến ngày 25/3.
“Rủi ro giảm giá lớn (đối với vàng) vẫn tiềm ẩn bởi những đợt bán tháo mạnh trên thị trường chứng khoán được lặp lại”, theo ông Craig Erlam, một nhà phân tích tại Oanda, cho biết.
Tuy vậy, vẫn có quan điểm tích cực dành cho kim loại quý vàng. Nhà phân tích Carsten Menke của Julius Baer nói với CNBC rằng:
Chúng tôi vẫn thấy một nền tảng thuận lợi cho vàng khi sự sụp đổ kinh tế do cuộc khủng hoảng corona sẽ tăng cường nhu cầu trú ẩn an toàn.
giavangvn.org
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Nhà giàu thế giới đỏ mắt tìm mua vàng
03:21 PM 26/03
Vàng sẽ hưởng lợi lớn
03:11 PM 26/03
Giá vàng biến động hẹp trên ngưỡng 47 triệu đồng
12:21 PM 26/03
Bảng giá vàng sáng ngày 26/3: Thị trường vàng rung lắc nhẹ
09:41 AM 26/03
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |