Từ ngày 1-1, giá gas bán lẻ của các hãng gas tăng thêm 48.000 đồng/bình 12 kg làm tăng thêm gánh nặng trên vai người nội trợ.
Chiều 31/12/2019, nhiều công ty kinh doanh gas đầu mối cho biết sẽ tăng giá bán lẻ gas từ 1-1, với mức tăng 4.000 đồng/kg, tương đương 48.000 đồng/bình 12 kg (loại dùng phổ biến trong gia đình), 180.000 đồng/bình 45 kg (gas công nghiệp).
Đại diện Công ty SaiGon Petro (gas SP) giải thích lý do vì giá gas nhập khẩu theo hợp đồng (CP) tháng 1-2020 vừa thông báo ở mức bình quân 577,5 USD/tấn, tăng đến 130 USD/tấn so với tháng 12-2019 và chi phí tăng (vận chuyển, bảo hiểm…).
Theo đó, giá bán lẻ tối đa đến tay người tiêu dùng một số thương hiệu gas như sau: SP gas 385.000 đồng/bình 12 kg, Gia đình gas hơn 400.000 đồng/bình 12 kg,…
Như vậy, gas đã có 4 tháng tăng giá liên tiếp kể từ tháng 10-2019 với tổng mức tăng là 79.000 đồng/bình 12 kg do giá gas thế giới đã tăng 242,5 USD/tấn trong thời gian trên.
Với việc nhiều mặt hàng thiết yếu như: thịt heo, thịt gà, gas tăng giá vào thời điểm cuối năm âm lịch đè gánh nặng chi tiêu lên người tiêu dùng.
(Theo Người lao động)
Vàng hướng tới tuần tăng giá, rủi ro đến từ tin CPI tối nay
04:40 PM 10/04
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Top 3 giàu nhất Việt Nam, bất ngờ Trịnh Văn Quyết
06:18 AM 01/01
Chiều cuối năm 31/12: Giá xăng, dầu đồng loạt tăng
06:15 PM 31/12
TT tiền tệ 31/12: Nhân dân tệ vượt đỉnh 5 tháng khi kinh tế Trung Quốc phát đi tín hiệu ổn định
03:55 PM 31/12
Giá vàng tăng mạnh ngày cuối cùng của năm 2019
03:16 PM 31/12
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 26,830 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |