Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.851 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.462 VND/USD./.
Sau nhiều phiên đứng yên, giá USD tại các ngân hàng thương mại tăng nhẹ
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.115 – 23.265 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả chiều mua lẫn chiều bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cùng thời điểm sáng qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.132 – 23.272 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 1 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Ngân hàng ACB giá USD niêm yết ở mức 23.130 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra), không đổi so với cùng thời điểm sáng qua.
Tỷ giá tại Sacombank đang là 23.143 – 23.263 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 3 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm sáng qua.

Lúc 9h 30 giá USD tự do niêm yết ở mức mua vào là 23.180 VND/USD và bán ra là 23.200 VND/USD, không đổi so với cùng thời điểm sáng qua.
Tổng hợp
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
Ấn Độ bán tháo 12 tỷ USD vàng trong 2 tuần: Khủng hoảng đồng Rupee và áp lực dầu mỏ leo thang
09:35 AM 03/06
IMF hạ dự báo tăng trưởng toàn cầu năm 2019 xuống mức 3%
09:20 AM 16/10
Phiên 15/10: Vàng – Dầu sụt giảm mạnh, phố Wall rực sắc xanh khởi động mùa báo cáo tài chính
08:36 AM 16/10
“Vàng – Niềm tin đặt đúng chỗ”; Ngân hàng Quốc gia Hà Lan chuẩn bị cho ngày tận thế kinh tế
08:20 AM 16/10
Giá vàng sẽ vẫn tăng cao; Nắm giữ ETP đã phá vỡ kỷ lục – Ngân hàng Standard Chartered
08:10 AM 16/10
Tỷ giá USD ngày 15/10/2019
09:50 AM 15/10
Giá vàng hôm nay 15/10 vàng tăng trở lại
09:50 AM 15/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |