Các chuyên gia cho rằng, vàng sẽ còn đi lên do căng thẳng địa chính trị leo thang và triển vọng kinh tế suy giảm tại nhiều khu vực trên thế giới.
Bảng giá vàng 9h sáng 7/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,750,000 | 42,050,000 |
| DOJI HN | 41,750,000 | 42,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,750,000 | 42,100,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,760,000 | 42,090,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,750,000 | 42,050,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,750,000 | 42,070,000 |
| PNJ - HCM | 41,750,000 | 42,100,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,750,000 | 42,000,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 7/10.
Loading...
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Tiêu điểm Kinh tế: Báo cáo Nonfarm tháng 5 – “Chìa khóa” mở cửa lộ trình hạ lãi suất của Fed?
04:00 PM 04/06
Tin sáng 4/6: Giá dầu tăng cao – Phố Wall đỏ lửa, Vàng giảm
10:30 AM 04/06
[Quy tắc đầu tư vàng] Lee Shau Kee – “Warren Buffett của Hongkong” chia sẻ bí quyết tâm đắc gây dựng khối tài sản gần 30 tỷ USD
08:27 AM 07/10
TTCK: “Áp lực điều chỉnh trong những phiên đầu tuần”
08:22 AM 07/10
Tuần qua: Cơ hội kiếm lời xuất hiện
12:30 PM 05/10
Tỷ giá USD/VND ngày 05/10: Tỷ giá trung tâm giảm đi ngang
10:33 AM 05/10
Giới siêu giàu gặp khó vì chiến tranh thương mại
04:38 PM 04/10
TT tiền tệ 4/10: USD đi ngang chờ báo cáo việc làm
04:17 PM 04/10
Mỹ tiếp tục áp thuế bổ sung đối với hàng hóa Trung Quốc
03:36 PM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,380 80 | 26,410 90 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |