Tỷ giá USD/VND ngày 05/10: Tỷ giá trung tâm giảm đi ngang 10:33 05/10/2019

Tỷ giá USD/VND ngày 05/10: Tỷ giá trung tâm giảm đi ngang

Sáng nay (5/10), giá trao đổi USD trên thị trường và trong ngân hàng biến động nhẹ theo chiều giảm.

Sáng nay Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày 5/10 ở mức 23.159 VND/USD, đi ngang so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.460 VND/USD và tỷ giá trần là 23.850 VND/USD.

Phiên giao dịch hôm nay, các ngân hàng thương mại cơ bản niêm yết giảm nhẹ giá trao đổi USD so với phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ 15, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.110 – 23.160 VND/USD, giảm nhẹ 5 đồng cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.130 – 23.150 VND/USD, cũng giảm 10 đồng so với phiên trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.133 – 23.273 VND/USD, niêm yết ngang giá cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết trước.

Tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.137 – 23.257 VND/USD, giảm nhẹ 2 đồng cả 2 chiều mua vào và chiều bán ra so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank sáng nay giá USD giao dịch ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD, niêm yết ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.130 – 23.250 VND/USD, đi ngang ở cả 2 chiều mua – bán so với mức niêm yết trước.

Tỷ giá USD/VND trên thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay giữ nguyên giá cả 2 chiều mua và chiều bán so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.190 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Like Loading...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,500 142,500
Vàng nhẫn 139,500 142,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,3900 25,8000

  AUD

17,4900 18,2340

  CAD

17,8920 18,6530

  JPY

1560 1670

  EUR

28,0510 29,5310

  CHF

30,5800 31,8800

  GBP

33,6180 35,0470

  CNY

3,7430 3,9020