Trái ngược với đà giảm của thị trường quốc tế, sáng nay ngày 04/11, các doanh nghiệp kinh doanh vàng lớn trong nước đồng loạt điều chỉnh tăng giá bán.

Trên thị trường quốc tế, giá vàng giao ngay (XAU/USD) quay đầu giảm về quanh vùng 3.930 – 3.934 USD/ounce vào rạng sáng ngày 04/11. Kim loại quý chịu áp lực chốt lời và thoái lui rõ rệt sau khi chạm mức đỉnh 3 ngày tại 3.971,70 USD/ounce.

Nguyên nhân chính khiến giá vàng đi xuống là sức ép từ việc chỉ số USD Index (DXY) nhích tăng cùng với lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ đi lên. Thị trường tài chính hiện thận trọng theo dõi các bất ổn địa chính trị xoay quanh đàm phán Mỹ – Iran, bên cạnh tâm lý chờ đợi kết quả bầu cử giữa nhiệm kỳ tại Mỹ để xác định đường hướng chính sách tài khóa sắp tới.
Biểu đồ giá vàng thế giới – Spot gold

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,200600 | 141,200600 |
| Vàng nhẫn | 138,200600 | 141,230600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,520-30 | 25,930-30 |
AUD |
17,499-13 | 18,242-13 |
CAD |
17,969-7 | 18,732-7 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,218130 | 29,707137 |
CHF |
30,819115 | 32,128120 |
GBP |
33,779101 | 35,214106 |
CNY |
3,759-6 | 3,919-6 |