Theo nghiên cứu thống kê từ Kitco Research đối với 13 kỳ bầu cử giữa nhiệm kỳ của Mỹ kể từ năm 1974 đến nay:
Biểu đồ giá vàng thế giới – Spot gold
Dù số đông nghiêng về phía tăng giá, biên độ biến động trong lịch sử lại rất rộng, dao động từ mức sụt giảm sâu -22% đến mức tăng phi mã +90%. Đa số các kỳ (11/13 kỳ) biến động trong biên độ từ -8% đến +28%.
Thống kê chỉ ra sự khác biệt khi Quốc hội Mỹ có sự đổi ngôi:
Đối với kim loại bạc, tỷ lệ tăng trưởng thậm chí còn vượt trội hơn khi giá bạc tăng ở 9/13 kỳ, đạt mức tăng trung bình +20% (trung vị +12%). Đáng chú ý, năm 1978 giá bạc đã bùng nổ tới +183%, tăng từ 5,90 USD lên 16,70 USD/ounce.
Thống kê 13 kỳ bầu cử là một mẫu số liệu tương đối nhỏ, phản ánh một “đồng xu ngửa 8/13 lần” trong bối cảnh vàng đã đi từ mốc 39 USD/ounce năm 1971 lên trên ngưỡng kỷ lục hàng ngàn USD/ounce. Bầu cử là mốc thời gian bắt đầu đo lường, còn động lực chính chi phối giá vàng trong 12 tháng tiếp theo luôn gắn liền với chính sách tiền tệ của Fed, diễn biến lạm phát, sức mạnh đồng USD và các xung đột địa chính trị toàn cầu.

Chu Phương – Chuyên gia Giavang Net
Chu Phương – Thạc sĩ Kinh tế Quốc tế với hơn 13 năm theo dõi thị trường Vàng, Ngoại hối. Với vai trò là chuyên gia phân tích thị trường tại Giavang.net; Chu Phương chia sẻ các thông tin kinh tế, chính trị có tầm ảnh hưởng tới thị trường, phân tích – dự báo triển vọng thị trường cả theo góc độ cơ bản và kĩ thuật
Giá vàng thế giới bật tăng trở lại mốc 3.950 USD: Nhịp hồi kỹ thuật hay bẫy “bắt đáy”?
10:00 AM 03/11
Tỷ giá USD hôm nay 3/11: Giá USD tự do bứt phá, DXY thế giới chịu áp lực chính trị Mỹ
09:45 AM 03/11
Tin sáng 3/11: Dầu thô rơi 7% – Vàng bật tăng mạnh mẽ từ đáy năm, phố Wall trái chiều
08:20 AM 03/11
Sau cú rơi lịch sử tháng 10: Phe bắt đáy nhập cuộc, giá vàng có lội ngược dòng phá cản 3.978 USD?
04:20 PM 02/11
Tiêu điểm phiên 2/11: Chỉ số PMI Mỹ
04:15 PM 02/11
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,030 -70 | 26,080 -70 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,200600 | 141,200600 |
| Vàng nhẫn | 138,200600 | 141,230600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,520-30 | 25,930-30 |
AUD |
17,499-13 | 18,242-13 |
CAD |
17,969-7 | 18,732-7 |
JPY |
1570 | 1680 |
EUR |
28,218130 | 29,707137 |
CHF |
30,819115 | 32,128120 |
GBP |
33,779101 | 35,214106 |
CNY |
3,759-6 | 3,919-6 |