Các nhà đầu tư vẫn tin tưởng vàng giữ vị trí độc tôn là kênh trú ẩn an toàn, thậm chí vàng có thể lên ngưỡng 1.600 USD/ounce.
Bảng giá vàng 9h sáng 5/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,750,000 | 42,050,000 |
| DOJI HN | 41,750,000 | 42,250,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,770,000 | 42,150,000 |
| PNJ - HCM | 41,750,000 | 42,100,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,870,000 | 42,170,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,750,000 | 42,050,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,750,000 | 42,070,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,850,000 | 42,100,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 5/10.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
Giới siêu giàu gặp khó vì chiến tranh thương mại
04:38 PM 04/10
TT tiền tệ 4/10: USD đi ngang chờ báo cáo việc làm
04:17 PM 04/10
Mỹ tiếp tục áp thuế bổ sung đối với hàng hóa Trung Quốc
03:36 PM 04/10
Giá vàng SJC tiếp tục “leo thang” theo đà thế giới
12:12 PM 04/10
Tỷ giá USD/VND ngày 04/10: Tỷ giá trung tâm giảm tiếp 2 đồng
10:24 AM 04/10
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |