Thị trường vàng đang chịu nhiều áp lực trong tuần này. Tuy nhiên, nhiều nhà phân tích thị trường vẫn lạc quan cho rằng, vàng vẫn đang có khả năng tăng trưởng dài hạn và khả quan.
Bảng giá vàng 9h sáng 1/10
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,200,000 | 41,500,000 |
| DOJI HN | 41,000,000 | 41,300,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,250,000 | 41,650,000 |
| PNJ - HCM | 41,300,000 | 41,600,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,480,000 | 41,830,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,000,000 | 41,550,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,250,000 | 41,570,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 41,500,000 | 41,400,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 1/10.
Loading...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
BoK bán ròng lượng ngoại tệ lớn trong nửa đầu năm 2019
08:28 AM 01/10
4 con đường chính để trở thành một triệu phú
05:00 PM 30/09
Brexit sẽ diễn ra đúng thời hạn cuối tháng 10/2019
04:09 PM 30/09
TT vàng 30/9: Giảm sâu khỏi ngưỡng $1500/oz sau tin từ Yemen
02:48 PM 30/09
Các cách nắm giữ vàng như khoản đầu tư an toàn
02:30 PM 30/09
TTCK Việt sáng 30/9: VN-Index vượt 1.000 điểm
01:50 PM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |