Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 30/9 (cập nhật) 14:23 30/09/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 30/9 (cập nhật)

Phần lớn chuyên gia phân tích đang chuyển sang lập trường trung lập sau khi giá kim loại quí xuống dưới mức trung bình động 50 ngày và sức mạnh của USD khả năng đè nặng lên vàng trong thời gian tới.

16 chuyên gia thị trường đã tham gia cuộc khảo sát ở Phố Wall. Có 8 người (50%) cho biết giá vàng bình ổn vào tuần này. Trong khi 5 người (31%) ủng hộ xu hướng đi lên của giá vàng. 3 chuyên gia phân tích còn lại (19%) dự đoán giá vàng sẽ giảm.

855 người đã tham gia cuộc thăm dò trực tuyến trên Phố Main. Có 479 người (56%) nhận định vàng tăng giá, 222 người (26%) dự đoán giá vàng đi xuống và 154 phiếu còn lại (18%) đưa ra ý kiến trung lập.

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1504.77 USD xuống còn 1496.80 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1497.99 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1507.08 – 1507.16 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1517.48 – 1517.52 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1527.64 – 1527.72 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1486.6 – 1486.52 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1476.4 – 1476.36 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1466.04 – 1465.96 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1488 SL: 1483 TP: 1517

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1496 – 1506 – 1517

Mức hỗ trợ: 1486 – 1477 – 1466

giavangvn.org tổng hợp

Like Loading...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 139,500 142,500
Vàng nhẫn 139,500 142,530

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,40010 25,81010

  AUD

17,307-183 18,043-191

  CAD

17,818-75 18,575-78

  JPY

1561 1671

  EUR

28,014-36 29,493-38

  CHF

30,5898 31,8889

  GBP

33,589-29 35,016-31

  CNY

3,7451 3,9041