Vàng hiện đang giao dịch ở mức $1493/oz, giảm 1,8% so với giá mở cửa ngày 1/9 là $1523.
Đó là khoản lỗ hàng tháng lớn nhất kể từ tháng 8/2018. Thời điểm đó, kim loại vàng đã giảm 1,82%. Trước nữa, vàng đã giảm 2,29% trong tháng 7/2018.
Kim loại có thể đóng cửa dưới mức $1490, ghi nhận xu hướng giảm lớn nhất kể từ tháng 7/2018, vì biểu đồ hàng ngày cho thấy chỉ số sức mạnh tương đối trong 14 ngày (RSI) đã giảm xuống dưới 50 và biểu đồ MACD lại tạo ra các bước giảm sâu hơn bên dưới đường zero, cho thấy tăng cường đà giảm.
Ngoài ra, vàng đã tạo ra một biên độ giảm lớn hơn từ ngưỡng cao $1536 vào tuần trước và hiện đang giao dịch dưới mức hỗ trợ trung bình động 50 ngày (MA) là $1494.
Biểu đồ hàng ngày
Xu hướng: Giảm
TỔNG QUAN
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT vàng 30/9: Giảm sâu khỏi ngưỡng $1500/oz sau tin từ Yemen
02:48 PM 30/09
Các cách nắm giữ vàng như khoản đầu tư an toàn
02:30 PM 30/09
TTCK Việt sáng 30/9: VN-Index vượt 1.000 điểm
01:50 PM 30/09
Vàng giảm liên tiếp mất mốc 42 triệu đồng
12:22 PM 30/09
Tuần này: Giá vàng khó xa rời khu vực $1500, vấn đề địa chính trị thống trị thị trường
10:43 AM 30/09
Tỷ giá USD/VND ngày 30/9: Tỷ giá trung tâm tăng 1 đồng, giá USD tại các ngân hàng thương mại ổn định
10:15 AM 30/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 30/9: Đầu tuần, giá vàng giảm nhẹ
09:04 AM 30/09
Tiền ảo không ngừng lao dốc, Bitcoin sụp đổ
08:42 AM 30/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,480 60 | 27,520 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |