Chúng ta đã nhìn thấy vàng gặp thất bại ở cấp độ quan trọng nhưng hỗ trợ $1500 cho đến nay vẫn được giữ vững. Nếu xu hướng giảm vẫn còn tiếp diễn thì quý kim vàng sẽ nhắm mục tiêu đảo ngược 50% của diễn biến giá từ mức thấp tháng 7 lên mức cao gần đây vào khoản $1470.
Giả sử thị trường giá xuống nắm quyền kiểm soát hoàn toàn, mục tiêu quan trọng tiếp theo là vàng sẽ giảm xuống mức cao nhất vào ngày 19/7 ở ngưỡng $1452,93.
Tuy nhiên, về mặt tích cực và nếu các nguyên tắc cơ bản nhanh chóng phát triển lại trên thị trường, xu hướng tăng có thể nhìn lại ngưỡng kháng cự $1535 với mục tiêu chinh phục $1550, bảo vệ con đường dẫn tới $1590 như mục tiêu Fibo 127,2%.
Biểu đồ giá vàng hàng ngày:
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
IMF chính thức có Tổng Giám đốc mới
08:47 AM 26/09
Phiên 25/9: Vàng – Dầu sụt mạnh, chứng khoán Mỹ vẫn xanh điểm dù ông Trump bị luận tội
08:25 AM 26/09
Chiến lược giúp Bill Gates ngày càng giàu
04:31 PM 25/09
Vàng: Liệu quý kim đã thực sự ở trong một xu hướng giá lên?
03:23 PM 25/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |