Bảng giá vàng 9h sáng 26/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 42,000,000 | 42,300,000 |
| DOJI HN | 42,050,000 | 42,350,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,900,000 | 42,300,000 |
| PNJ - HÀ NỘI | 41,960,000 | 42,260,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,350,000 | 42,630,000 |
| VIETNAM GOLD | 42,000,000 | 42,300,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,000,000c | 42,320,000 |
| MARITIMEBANK | 41,100,000 | 43,350,000 |
| EXIMBANK | 42,100,000 | 42,350,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 26/9.
Loading...
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Tỷ giá USD/VND hôm nay (4/11): Đô la Mỹ rơi xuống đáy 5 tuần, ngân hàng và chợ đen đồng loạt hạ nhiệt
10:20 AM 04/11
Giá vàng hôm nay: SJC tăng trở lại mốc 141,2 triệu – Vàng thế giới cứ lên $3960 là quay đầu
10:05 AM 04/11
IMF chính thức có Tổng Giám đốc mới
08:47 AM 26/09
Phiên 25/9: Vàng – Dầu sụt mạnh, chứng khoán Mỹ vẫn xanh điểm dù ông Trump bị luận tội
08:25 AM 26/09
Chiến lược giúp Bill Gates ngày càng giàu
04:31 PM 25/09
Vàng: Liệu quý kim đã thực sự ở trong một xu hướng giá lên?
03:23 PM 25/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,40010 | 25,81010 |
AUD |
17,307-183 | 18,043-191 |
CAD |
17,818-75 | 18,575-78 |
JPY |
1561 | 1671 |
EUR |
28,014-36 | 29,493-38 |
CHF |
30,5898 | 31,8889 |
GBP |
33,589-29 | 35,016-31 |
CNY |
3,7451 | 3,9041 |