Bảng giá vàng 9h sáng 16/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,750,000 | 42,100,000 |
| DOJI HN | 41,790,000 | 42,050,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,800,000 | 42,150,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,810,000 | 42,050,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,750,000 | 42,150,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,800,000 | 42,170,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| MARITIMEBANK | 41,200,000 | 42,000,000 |
| EXIMBANK | 41,850,000 | 42,150,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 16/9.
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
TTCK: “Tiếp tục bị cản tại vùng 1.000 điểm”
08:18 AM 16/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/9
08:06 AM 16/09
Vì sao vàng sẽ chiến thắng trong mọi cuộc chiến tiền tệ?
08:42 PM 15/09
Giá vàng tuần từ 16- 20/9: Cẩn trọng cuộc họp của FED
08:38 PM 15/09
Tuần qua: Vàng ngoại dẫn dắt xu hướng giảm sâu của vàng nội, NĐT vẫn chưa dám bắt đáy
03:41 PM 14/09
Tỷ giá USD ngày 14/09/2019
10:25 AM 14/09
BVSC: Tác động từ NHNN giảm lãi suất không quá lớn
08:49 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |