Saudi Aramco, công ty dầu mỏ quốc gia Arab Saudi, đặt mục tiêu khôi phục khoảng 1/3 sản lượng, tương đương 2 triệu thùng/ngày vào ngày 16/9. Năm ngoái, Aramco xuất khẩu hơn 7 triệu thùng dầu thô mỗi ngày. Gần ba phần tư số đó là sang châu Á. Quốc gia này hiện có 188 triệu thùng dự trữ, tương đương 37 ngày sản xuất của Abqaiq.
Một nguồn thạo tin nói “cần nhiều tuần, không phải nhiều ngày” để khôi phục sản lượng. Xuất khẩu dầu của Arab Saudi trong tuần vẫn bình thường do Riyadh sẽ sử dụng dầu từ các cơ sở lưu trữ.
Tuy nhiên, thị trường năng lượng phần nào đã hạ nhiệt sau khi Tổng thống Donald Trump nói ông cho phép sử dụng dầu từ Kho dự trữ dầu chiến lược Mỹ (SPR) nếu cần thiết. Kho dự trữ dầu chiến lược của Mỹ hiện có khoảng 644 triệu thùng, tương đương 52 ngày sản xuất.
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
TTCK: “Tiếp tục bị cản tại vùng 1.000 điểm”
08:18 AM 16/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 16 – 20/9
08:06 AM 16/09
Vì sao vàng sẽ chiến thắng trong mọi cuộc chiến tiền tệ?
08:42 PM 15/09
Giá vàng tuần từ 16- 20/9: Cẩn trọng cuộc họp của FED
08:38 PM 15/09
Tuần qua: Vàng ngoại dẫn dắt xu hướng giảm sâu của vàng nội, NĐT vẫn chưa dám bắt đáy
03:41 PM 14/09
Tỷ giá USD ngày 14/09/2019
10:25 AM 14/09
BVSC: Tác động từ NHNN giảm lãi suất không quá lớn
08:49 AM 14/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |