Trong khi đó, giá vàng SJC của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 42,56- 42,84 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này tăng 180.000 đồng/lượng chiều mua vào và tăng 210.000 đồng/lượng ở chiều bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 42,40 – 42,75 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Mức giá này giảm 150.000 đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào, bán ra so với phiên giao dịch sáng nay.
Trên thị trường thế giới, giá vàng bật tăng mạnh trong đầu phiên giao dịch. Ghi nhận cùng thời điểm, giá vàng thế giới giao ngay hiện đang đứng ở mức 1.538,98 USD/Ounce.
Phân tích về mặt kỹ thuật, giới phân tích cho rằng, trừ khi phá vỡ thành công mức 1,555 USD/oz, vàng ít có khả năng nhắm mục tiêu hàng đầu vào tháng 4 năm 2013 xung quanh mức 1.600 USD/oz, trong đó lần lượt làm nổi bật mức thấp ngày 30 tháng 8 gần 1,517 USD và 1.500 USD cho người bán nếu báo giá quay đầu từ mức hiện tại.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Frank Giustra dự đoán về một đà tăng mới của vàng; cảnh báo sự sụp đổ thị trường sắp tới
03:27 PM 04/09
TT vàng 4/9: Đảo chiều giảm dù nhu cầu kim loại quý vẫn cao
02:57 PM 04/09
Vàng trong nước tiến sát mốc 43 triệu đồng
12:00 PM 04/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 4/9: Vàng đảo chiều tăng mạnh
08:57 AM 04/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |