Bảng giá vàng 9h sáng 4/9
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 42,550,000 | 42,900,000 |
| DOJI HN | 42,560,000 | 42,900,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 42,550,000 | 42,950,000 |
| PNJ - HCM | 42,500,000 | 42,950,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 42,380,000 | 42,630,000 |
| VIETNAM GOLD | 42,500,000 | 43,000,000 |
| VIETINBANK GOLD | 42,600,000 | 42,970,000 |
| MARITIMEBANK | 42,200,000 | 43,000,000 |
| EXIMBANK | 42,550,000 | 42,850,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 4/9
Đang tải...
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Phiên 3/9: Căng thẳng thương mại Mỹ – Trung leo thang đẩy vàng lên đỉnh mới, chứng khoán Mỹ và dầu thô sụt giảm sâu
08:04 AM 04/09
TTCK: “VN-Index có thể sẽ hồi phục trở lại”
08:00 AM 04/09
Giá vàng trong nước vẫn theo đà tăng của vàng thế giới
05:06 PM 03/09
Đồng bảng Anh lao dốc do Brexit hỗn loạn
03:39 PM 03/09
TTCK Việt sáng 3/9: Giao dịch thận trọng, VN-Index giảm điểm với thanh khoản “mất hút”
01:50 PM 03/09
Giá vàng vẫn trên đà tăng
10:59 AM 03/09
Giá USD duy trì ổn định
10:04 AM 03/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |