Với biên độ +/-3% đang được áp dụng, tỷ giá trần mà các ngân hàng áp dụng hôm nay là 23.833 VND/USD và tỷ giá sàn là 22.444 VND/USD./.
Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN là 23.120 đồng (mua vào) và 23.783 đồng (bán ra).
Tại các ngân hàng thương mại, sáng nay giá USD biến động trái chiều.
Lúc 8 giờ 15 phút, giá USD tại Vietcombank niêm yết ở mức 23.130 – 23.250 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 10 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với cuối tuần qua.
Còn tại BIDV, giá USD niêm yết ở mức 23.140 – 23.260 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 5 đồng ở cả chiều mua và chiều bán so với cuối tuần qua.
Tại Techcombank, giá USD niêm yết ở mức 23.115 – 23.255 VND/USD (mua vào – bán ra), giảm 5 đồng ở cả chiều mua và bán so với cùng thời điểm cuối tuần qua.
Lúc 9h30, giá USD tự do niêm yết ở mức: 23.180 – 23.200 VND/USD (mua vào – bán ra), tăng 10 đồng ở chiều mua vào và giữ nguyên ở chiều bán ra so với phiên giao dịch trước nghỉ lễ 2/9.
Tổng hợp
Đang tải...
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đầu tư vàng cần thận trọng: Tập trung vào gợi ý cuối cùng của Powell trước cuộc họp tháng 9, số liệu kinh tế Mỹ
08:58 AM 03/09
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 3/9: Hậu nghỉ lễ, giá vàng trong nước nằm im chờ tín hiệu mới
08:52 AM 03/09
TTCK: “Thử thách vùng kháng cự 988-992 điểm”
08:13 AM 03/09
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 2 – 6/9
09:30 PM 02/09
Giá vàng tuần từ 2- 6/9: Cẩn trọng số liệu việc làm của Mỹ
12:08 PM 01/09
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |