Cập nhật lúc 15h08 giờ Việt Nam, tức 8h08 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 12, được giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York nhích 0,06% lên $1550,05/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1541,30/oz.
Thị trường chứng khoán toàn cầu giảm trong bối cảnh hiện tượng này, trong khi vàng, vốn thường trở nên hấp dẫn hơn trong bối cảnh sản lượng giảm, đã tăng.
Những bất ổn thương mại giữa Trung Quốc và Hoa Kỳ đã làm sứt mẻ thêm tình cảm của nhà đầu tư sau khi Bộ trưởng Tài chính Hoa Kỳ Steven Mnuchin từ chối xác nhận liệu cuộc họp kế hoạch với các quan chức Trung Quốc có còn xảy ra vào tháng tới hay không.
Tuy nhiên, Mnuchin cho biết ông tin rằng một cuộc gặp với Trung Quốc vẫn sẽ xảy ra, mặc dù ông không nói khi nào.
Thêm vào sự không chắc chắn là quyết định của Thủ tướng Anh, ông Vladimir Johnson, đình chỉ Quốc hội trong hơn một tháng trước Brexit, có nghĩa là quốc hội sẽ không có ai hoạt động từ giữa tháng 9 tới giữa tháng 10.
Đang tải...
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Đọc gì ngày 4/6: Số đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu Mỹ – Bài phát biểu của quan chức FOMC
04:40 PM 04/06
Vàng SJC áp sát 43 triệu đồng/lượng, vàng thế giới giảm nhẹ
11:48 AM 29/08
Tỷ giá trung tâm tăng 4 đồng, giá USD tăng nhẹ
10:16 AM 29/08
TTCK: “Có thể giảm điểm trở lại”
08:32 AM 29/08
Vàng có thể đạt $2000 khi chứng khoán lao dốc – Citigroup
08:01 AM 29/08
Giá vàng ngắn hạn: Tích lũy để “nổi sóng”
07:14 AM 29/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |