Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 29/8 (cập nhật) 14:42 29/08/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 29/8 (cập nhật)

Thứ Tư (28/8), vàng đã giảm khi đồng USD tăng lên và các nhà đầu tư chốt lời sau khi giá tăng hơn 1% trong phiên trước.

Tuy nhiên, bất ổn trong tranh chấp thương mại Mỹ – Trung và nền kinh tế toàn cầu giữ giá vàng an toàn ở gần mức đỉnh nhiều năm.

Việc chốt lời sau đà tăng giá mạnh cũng khiến cho đồng USD vững mạnh hơn và gây áp lực lên vàng.

Đồng USD tăng 0,2%, khiến vàng trở nên đắt đỏ hơn đối với những người nắm giữ vàng bằng các loại tiền tệ khác, trong khi thị trường chứng khoán Mỹ chuyển sang vùng tích cực.

Tuy nhiên, tâm lí ở các thị trường rộng lớn vẫn còn mong manh do sự đảo ngược sắc nét hơn trong đường cong lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ, báo hiệu một cuộc suy thoái có thể xảy ra.

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày hôm qua, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1541.96 USD xuống còn 1538.59 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1538.10 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1546.09 – 1546.32 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1553.94 – 1554.06 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1561.09 – 1561.32 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1531.32 – 1531.09 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1524.06 – 1523.94 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1516.32 – 1516.09 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Buy: 1540 SL: 1530 TP: 1554

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1546 – 1554 – 1561

Mức hỗ trợ: 1531 – 1524 – 1516

giavangvn.org tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,227-263 17,959-274

  CAD

17,776-116 18,532-121

  JPY

1560 1670

  EUR

27,944-107 29,419-112

  CHF

30,549-31 31,847-33

  GBP

33,507-111 34,931-116

  CNY

3,740-3 3,899-3