Tỷ giá trung tâm đảo chiều giảm 10:03 15/08/2019

Tỷ giá trung tâm đảo chiều giảm

Sáng nay (15/8) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD giảm 6 đồng so với mức công bố hôm qua. Các ngân hàng thương mại hôm nay duy trì mức giá trao đổi USD. Thị trường tự do tăng giá nhẹ.

Theo Ngân hàng Nhà nước, tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày 15/8 ở mức 23.115 VND/USD, giảm 6 đồng so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.422 VND/USD và tỷ giá trần là 23.808 VND/USD.

Phiên hôm nay, các ngân hàng thương mại ít điều chỉnh giá trao đổi USD so với mức niêm yết phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ sáng nay, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.150 – 23.270 VND/USD, ngang giá cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết sáng hôm qua.

Tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.150 – 23.270 VND/USD, cũng ngang giá cả 2 chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.13 – 23.270 VND/USD, niêm yết tăng nhẹ 5 đồng cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết sáng qua.

Cùng thời điểm, tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.147 – 23.267 VND/USD, giảm 3 đồng so với mức niêm yết trước.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.140 – 23.250 VND/USD, niêm yết ngang giá cả chiều mua và chiều bán so với mức niêm yết trước.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.135 – 23.255 VND/USD ngang giá so với mức niêm yết trước.

Thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước sáng nay tăng 10 đồng so với phiên trước. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.200 – 23.220 VND/USD.

Tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5