Trong báo cáo chính sách tiền tệ quý II vừa qua, PBoC cho biết Trung Quốc cam kết duy trì chính sách tiền tệ thận trọng “không quá chặt cũng không quá lỏng” và đưa ra những điều chỉnh theo chu kỳ một cách kịp thời và vừa phải, đồng thời khẳng định nước này sẽ không áp dụng các chính sách kích thích ồ ạt.
Theo TTXVN
Đang tải...
Tỷ giá USD/VND ngày 6/11: Giá USD tại các NH tiếp tục giảm, DXY hồi phục sau đợt giảm mạnh
10:15 AM 06/11
World Bank vạch trần tương lai kim loại quý: Một bên bất khả xâm phạm, một bên sắp lao dốc
10:00 AM 06/11
Giá vàng hôm nay 06/11: SJC và vàng nhẫn 9999 tiếp tục rơi mạnh – Vàng ngoại rơi 50USD từ đỉnh 2 tuần
09:50 AM 06/11
PTKT: Vàng (XAU/USD) phá ngưỡng EMA 20 thành công: Phe bò hướng tới thử thách cụm kháng cự SMA 50 – SMA 100
02:50 PM 05/11
Nonfarm Payrolls tháng 10: Liệu việc làm Mỹ có hồi phục? Vàng, USD và chứng khoán trước giờ G
02:30 PM 05/11
Trung Quốc gom gần 700 tấn vàng: Nghịch lý vàng nhẫn, vàng thỏi sốt ảo còn trang sức lao dốc
02:10 PM 04/11
Chiều 4/11: Vàng ngoại tăng dựng đứng, vượt mốc $4000 – SJC tăng tiếp lên 142,4 triệu
01:55 PM 04/11
Aberdeen Standard Investments: Kịch bản đầu tư Vàng dài hạn không hề thay đổi, đó là…
03:22 PM 14/08
Tháng 8 đầy biến động của thị trường tài chính: Những gì đang diễn ra giống với thời điểm ‘tiền khủng hoảng’ năm 1999 hay 2007?
02:23 PM 14/08
Vàng “cắm đầu” lao dốc, có nên đầu cơ?
11:29 AM 14/08
Anthony Scaramucci: Vàng “Không thể giải quyết vấn đề của mọi người”, nó chỉ là hàng rào ngắn hạn
09:11 AM 14/08
Bảng giá vàng 9h sáng ngày 14/8: Giá vàng đi xuống
09:11 AM 14/08
Ông Trump quyết định hoãn áp thuế hàng Trung Quốc
08:37 AM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,070 40 | 26,130 50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 138,000-1,500 | 141,000-1,500 |
| Vàng nhẫn | 138,000-1,500 | 141,030-1,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,370-20 | 25,780-20 |
AUD |
17,145-345 | 17,874-360 |
CAD |
17,722-170 | 18,475-177 |
JPY |
1560 | 1660 |
EUR |
27,862-189 | 29,332-199 |
CHF |
30,493-87 | 31,789-91 |
GBP |
33,385-233 | 34,804-243 |
CNY |
3,739-5 | 3,897-5 |