Bảng giá vàng 9h sáng 14/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,200,000 | 41,600,000 |
| DOJI HN | 41,320,000 | 41,770,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,250,000 | 41,650,000 |
| PNJ - HCM | 41,400,000 | 41,800,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,310,000 | 41,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,250,000 | 41,650,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,850,000 | 42,220,000 |
| EXIMBANK | 41,300,000 | 41,650,000 |
| MARITIMEBANK | 40,500,000 | 42,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 14/8
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Ông Trump quyết định hoãn áp thuế hàng Trung Quốc
08:37 AM 14/08
TTCK: “Áp lực bán sẽ có sự gia tăng trở lại”
08:28 AM 14/08
CNBC: Giá vàng có thể lên tới 2.000 USD/ounce
08:26 AM 14/08
Phiên 13/8: Vàng biến động cực mạnh; Phố Wall tăng ấn tượng cùng giá dầu thô khi Mỹ hoãn áp thuế
08:17 AM 14/08
6 sai lầm về tiền bạc của người trẻ
04:39 PM 13/08
Kinh tế thế giới lãnh đủ vì thương chiến
03:53 PM 13/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |