Bảng giá vàng 9h sáng 15/8
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 41,750,000 | 42,150,000 |
| DOJI HN | 41,750,000 | 42,300,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 41,700,000 | 42,250,000 |
| PNJ - HCM | 41,600,000 | 42,050,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 41,340,000 | 41,730,000 |
| VIETNAM GOLD | 41,750,000 | 42,250,000 |
| VIETINBANK GOLD | 41,750,000 | 42,170,000 |
| MARITIMEBANK | 40,500,000 | 42,500,00 |
| EXIMBANK | 41,850,000 | 42,200,00 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 15/8
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
TTCK: “Áp lực chốt lời dự kiến sẽ còn tiếp diễn”
08:23 AM 15/08
Giá vàng nhảy múa, nhà đầu tư cẩn trọng
05:26 PM 14/08
TT tiền tệ 14/8: Yên vẫn tăng dù căng thẳng thương mại hạ nhiệt; Euro và bảng Anh cùng đi lên
03:52 PM 14/08
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ 100 tỷ NDT vào thị trường
03:37 PM 14/08
Aberdeen Standard Investments: Kịch bản đầu tư Vàng dài hạn không hề thay đổi, đó là…
03:22 PM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |