Trong khi đó, giá vàng SJC giao dịch lẻ của Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu niêm yết ở mức giá 41,34 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,67 triệu đồng/lượng (bán ra).
Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn chi nhánh Hà Nội hiện tại đang niêm yết vàng SJC ở mức: 41,25 triệu đồng/lượng (mua vào) và 41,60 triệu đồng/lượng (bán ra).
Trên thị trường thế giới, sau khi tụt dốc vào đầu phiên giao dịch ngày 14/8, theo giờ Việt Nam, giá vàng thế giới hiện đang được giao dịch quanh mức 1.508 USD/Ounce.
Giá vàng thế giới hiện đang chịu sức ép giảm giá lớn sau khi Mỹ quyết định lùi thời hạn áp thuế đối với một số hàng hoá Trung Quốc. Trong khi đó, theo thông tin được Bộ Thương mại Trung Quốc phát đi thì cuộc đàm phán thương mại giữa 2 nền kinh tế lớn nhất sẽ được nối lại trong 2 tuần nữa.
Tổng hợp
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Ngân hàng trung ương âm thầm “gom vàng” giữa bão địa chính trị: Tín hiệu lớn cho thị trường?
08:45 AM 03/04
Tin sáng 3/4: Dầu WTI tăng khủng 11% – Vàng rung lắc dữ dội
08:30 AM 03/04
Góc nhìn kĩ thuật: Vàng – bạc bước vào giai đoạn ‘tàu lượn’ mỗi ngày – MA 50 ngày cần theo dõi kĩ
03:45 PM 02/04
Giá vàng đối mặt nguy cơ điều chỉnh sâu về 3.800 USD: Cảnh báo kỹ thuật từ chuyên gia Avi Gilburt
10:05 AM 02/04
TT tiền tệ 14/8: Yên vẫn tăng dù căng thẳng thương mại hạ nhiệt; Euro và bảng Anh cùng đi lên
03:52 PM 14/08
Trung Quốc tiếp tục ‘bơm’ 100 tỷ NDT vào thị trường
03:37 PM 14/08
Aberdeen Standard Investments: Kịch bản đầu tư Vàng dài hạn không hề thay đổi, đó là…
03:22 PM 14/08
Tháng 8 đầy biến động của thị trường tài chính: Những gì đang diễn ra giống với thời điểm ‘tiền khủng hoảng’ năm 1999 hay 2007?
02:23 PM 14/08
Vàng “cắm đầu” lao dốc, có nên đầu cơ?
11:29 AM 14/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,350 -130 | 27,400 -120 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,500 | 174,500 |
| Vàng nhẫn | 171,500 | 174,530 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |