Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 9/8 (cập nhật) 14:34 09/08/2019

Chiến lược giao dịch vàng của một số tổ chức ngày 9/8 (cập nhật)

Các chuyên gia phân tích của ngân hàng dự đoán giá vàng sẽ lên tới 1.600 USD/ounce trong vòng 6 tháng tới vì giới đầu tư đổ vào các tài sản an toàn.

Triển vọng kinh tế toàn cầu ảm đạm, dưới tác động của cuộc chiến thương mại Mỹ – Trung, đã thúc đẩy nhu cầu đối với vàng như một nơi trú ẩn an toàn trong bối cảnh khủng hoảng tài chính.

“Nếu lo ngại tăng trưởng vẫn đeo bám, khả năng do chiến tranh thương mại leo thang, vàng có thể tăng cao hơn nữa, phần lớn được thúc đẩy bởi sự phẩn bổ của các nhà quản lí danh mục đầu tư…”, các chuyên gia phân tích từ Goldman Sachs cho biết hôm 7/8.

Trading212 – Chiến lược giao dịch vàng

Trong giờ giao dịch ngày thứ Sáu, giá vàng giao ngay giao dịch giảm giá trị từ 1500.43 USD xuống còn 1500.38 USD. Sáng nay, quý kim đang giao dịch ở mức 1501.45 USD. Theo phân tích của Trading212, nếu vàng giao ngay phá vỡ ngưỡng kháng cự tại 1509.86 – 1510.12 USD, mục tiêu sẽ đạt và kiểm định vùng 1519.35 – 1519.47 USD. Nếu thành công, xu hướng tăng sẽ tiếp tục tiến tới phạm vi 1529.33 – 1529.59 USD.

Nếu kim loại quý giảm xuống dưới hỗ trợ tại khu vực 1490.65 – 1490.39 USD, nó sẽ cố gắng tìm hỗ trợ tiếp theo tại vùng 1480.53 – 1480.41 USD. Trong trường hợp phá vỡ, xu hướng giảm sẽ tiếp tục rời về cụm 1471.18 – 1470.92 USD.

Vninvest – Chiến lược giao dịch vàng

Chiến lược giao dịch:

Sell: 1507 SL: 1511 TP: 1479

Các mức hỗ trợ kỹ thuật:

Mức kháng cự: 1508 – 1521 – 1529

Mức hỗ trợ: 1499 – 1490 – 1478

giavangvn.org tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5