Giá vàng đã bị đình trệ và thị trường đang chờ một chất xúc tác khác từ các cuộc chiến thương mại để xem liệu lợi suất thấp hơn có thể đẩy vàng vào một xu hướng tăng mới hay không. Tuy nhiên, trong trường hợp không có sự leo thang hơn nữa, vàng trượt xuống mức $1480, xu hướng giảm có thể nhắm mục tiêu thoái lui sâu về khu vực $1430 một khi Fibo 23,6% tại mức $1450 không được bảo toàn.
Về mặt tăng điểm, ngưỡng cản đầu tiên có thể xuất hiện tại cụm giá $1528/30. Sau đó, thị trường giá lên có thể tìm đến mục tiêu Fibo 127,2% nằm ở khoảng $1560/oz. Xuyên thủng ngưỡng vừa nêu sẽ mở đường cho vàng đến mức cao nhất vào tháng 10/2012 tại $1795 và bức tranh thị trường vàng càng sáng hơn trên diện rộng.
TỔNG QUAN
XU HƯỚNG
CẤP ĐỘ
Đang tải...
Dự báo tuần 8 -12/5: 74% chuyên gia dự báo giảm sâu – kịch bản hồi phục quá mong manh
10:25 AM 06/06
Tin sáng 6/6: NFP gấp đôi dự báo – Phố Wall bán tháo trên diện rộng, Vàng thủng mốc $4400
09:50 AM 06/06
Đọc gì ngày 5/6: Bảng lương phi nông nghiệp Mỹ tháng 5
05:00 PM 05/06
PTKT: Vàng liệu có test đường DMA 200 ngày trước tin NFP
04:00 PM 05/06
Tỷ giá USD/VND ngày 5/6 tại các NHTM: Giá bán tăng theo TGTT – một số nơi giá mua giảm
11:10 AM 05/06
Phi toàn cầu hóa châm ngòi “cơn sốt tài nguyên”: Giá vàng và đồng bước vào siêu chu kỳ mới?
11:00 AM 05/06
Không có gì chặn được con tàu siêu tốc của vàng: TD Securities điều chỉnh mục tiêu dài hạn lên $1590
09:20 AM 09/08
Phiên 8/8: Vàng giảm nhưng vẫn giữ tốt mức $1500; Phố Wall phục hồi ấn tượng sau bán tháo khi giá dầu vọt 3%
08:34 AM 09/08
TTCK: Sẽ tiếp tục hồi phục trong phiên cuối tuần
08:20 AM 09/08
Giá vàng sẽ tiếp tục bứt phá?
08:11 AM 09/08
Bitcoin chạm ngưỡng 12.000 USD
05:32 PM 08/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,360 -20 | 26,390 -20 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |