Cụ thể, đồng Nhân dân tệ của Trung Quốc giảm xuống mức thấp nhất kể từ tháng 11/2018 ngay đầu giờ sáng. Tỷ giá Nhân dân tệ so với USD giảm tới 0,7%.
Tại thị trường ngoài Trung Quốc đại lục, có thời điểm Nhân dân tệ giảm còn 6,9756 NDT đổi 1 USD. Ở thị trường đại lục, đồng nội tệ của Trung Quốc có lúc giảm còn 6,95 NDT đổi 1 USD.
Bên cạnh đó, cổ phiếu Trung Quốc giảm mạnh với chỉ số Shanghai Composite Index giảm 1,7% trong phiên giao dịch buổi sáng, trong khi CSI300 của blue-chip mất 1,8%. Tại Hồng Kông, chỉ số Hang Seng giảm 2,4%.
Trước đó, ngày 1/8, Tổng thống Mỹ Donald Trump tuyên bố sẽ bắt đầu áp thuế bổ sung 10% đối với 300 tỷ USD hàng hóa nhập khẩu còn lại của Trung Quốc vào Mỹ, bắt đầu từ ngày 1/9. Mức thuế này không bao gồm 250 tỷ USD hàng hóa đã bị áp thuế 25% trước đó.
Động thái này đẩy thương chiến giữa hai nền kinh tế lớn nhất thế giới lên một ngưỡng cao mới, sau khi cuộc chiến đã gây gián đoạn trong các chuỗi cung ứng toàn cầu và làm chao đảo thị trường tài chính toàn cầu suốt hơn 1 năm qua.
Iris Pang, chuyên gia kinh tế của Greater China tại ING cho biết, Bắc Kinh có thể trả đũa Mỹ bằng cách tăng thuế quan hiện có đối với hàng hóa của Mỹ.
Theo VTC
Đang tải...
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Dữ liệu NFP: Ngoài mặt thì rất đẹp nhưng soi từng chi tiết thì có thể vàng sẽ không giảm như NĐT lo lắng
08:55 AM 06/04
Đọc gì hôm nay 3/4: Báo cáo NFP Mỹ tháng 3
03:10 PM 03/04
Giá vàng tăng vọt, phố vàng vắng vẻ
03:19 PM 02/08
Baht Thái tăng mạnh và những hệ lụy
03:18 PM 02/08
TTCK Việt sáng 2/8: Phục hồi, VN-Index lấy lại mốc 990 điểm
01:46 PM 02/08
Giá vàng trong nước đạt mốc 40 triệu đồng/lượng
11:34 AM 02/08
Chiến tranh thương mại, Lợi suất Trái phiếu âm, Nợ gia tăng: Có rất nhiều lý do để giữ vàng
10:35 AM 02/08
Tỷ giá USD tăng mạnh
10:13 AM 02/08
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,300 -50 | 27,350 -50 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 170,100-1,400 | 173,100-1,400 |
| Vàng nhẫn | 170,100-1,400 | 173,130-1,400 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |