Tỷ giá USD tăng mạnh 10:13 02/08/2019

Tỷ giá USD tăng mạnh

Sáng nay (2/8) Ngân hàng Nhà nước công bố tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD tăng 11 đồng so với mức công bố hôm qua. Các ngân hàng thương mại hôm nay cũng tăng mạnh giá trao đổi USD so với phiên trước.

Theo Ngân hàng Nhà nước, tỷ giá trung tâm cặp đồng tiền VND/USD được áp dụng trong ngày 2/8 ở mức 23.090 đồng/USD, 11 đồng so với mức công bố hôm qua.

Với biên độ +/-3% theo quy định, tỷ giá sàn là 22.397 VND/USD và tỷ giá trần là 23.783 VND/USD.

Phiên hôm nay, các ngân hàng thương mại đã tăng mạnh giá trao đổi USD so với mức niêm yết phiên trước.

Cụ thể, lúc 9 giờ sáng nay, tại Vietcombank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.170 – 23.290 VND/USD, tăng 30 đồng cả 2 chiều mua và bán so với mức niêm yết sáng qua.

Tương tự, tại BIDV niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.150 – 23.270VND/USD, tăng 10 đồng so với mức niêm yết sáng qua.

Tại Techcombank cùng thời điểm trên niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.150 – 23.290 VND/USD, tăng 30 đồngso với mức niêm yết sáng qua.

Cùng thời điểm, tại Vietinbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.145 – 23.265 VND/USD, tăng 6 đồng so với mức niêm yết sáng qua.

Tại Eximbank niêm yết giá mua – bán USD ở mức 23.170 – 23.280 VND/USD, tăng 30 đồngso với mức niêm yết sáng qua.

Ngân hàng ACB niêm yết cùng thời điểm mua – bán USD ở mức 23.160 – 23.280 VND/USD cũng tăng 30 đồng so với mức niêm yết sáng qua.

Thị trường tự do

Giá trao đổi đồng USD trên thị trường tự do trong nước hôm nay giảm mạnh 20 đồng chiều mua vào và giữ nguyên giá chiều bán ra so với phiên phiên hôm qua. Cùng thời điểm trên, tại thị trường Hà Nội, đồng USD giao dịch mua – bán quanh mốc 23.170 – 23.200 VND/USD.

Tổng hợp

Like Đang tải...

Tin Mới

Các Tin Khác

Giá đô la chợ đen

Mua vào Bán ra

USD chợ đen

26,070 40 26,130 50

Giá đô hôm nay

Giá vàng hôm nay

Mua vào Bán ra
Vàng SJC 138,000-1,500 141,000-1,500
Vàng nhẫn 138,000-1,500 141,030-1,500

Tỷ giá hôm nay

Ngoại Tệ Mua vào Bán Ra

  USD

25,370-20 25,780-20

  AUD

17,145-345 17,874-360

  CAD

17,722-170 18,475-177

  JPY

1560 1660

  EUR

27,862-189 29,332-199

  CHF

30,493-87 31,789-91

  GBP

33,385-233 34,804-243

  CNY

3,739-5 3,897-5