Bảng giá vàng 9h sáng 24/7
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 39,400,000 | 39,650,000 |
| DOJI HN | 39,380,000 | 39,680,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 39,400,000 | 39,700,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 39,380,000 | 39,630,000 |
| VIETNAM GOLD | 39,380,000 | 39,680,000 |
| VIETINBANK GOLD | 39,400,000 | 39,670,000 |
| MARITIMEBANK | 38,600,000 | 39,400,000 |
| EXIMBANK | 39,450,000 | 39,650,000 |
| TPBANK | 38,870,000 | 39,470,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 24/7.
Đang tải...
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
Vàng (XAU/USD) dưới góc nhìn cơ bản, kĩ thuật: Cơn lốc giá dầu đang kìm hãm “mãnh thú”.
09:25 AM 07/04
Đọc gì hôm nay 6/4: Họp báo của Tổng thống Trump – Chỉ số PMI Phi sản xuất ISM tháng 3 của Mỹ
02:20 PM 06/04
Quỹ tiền tệ quốc tế hạ dự báo tăng trưởng toàn cầu năm 2019
11:35 AM 24/07
Brexit với Boris: Vàng có thể tăng vọt khi hỗn loạn trở lại với phong cách mới? (Phần 1)
11:35 AM 24/07
Brexit với Boris: Vàng có thể tăng vọt khi hỗn loạn trở lại với phong cách mới? (Phần 2)
11:35 AM 24/07
Tỷ giá USD bình ổn trở lại
11:35 AM 24/07
Phiên 23/7: Chứng khoán Mỹ và USD tăng khiến giá vàng đi xuống; Dầu giảm nhờ dự báo nguồn cung hạn hẹp
08:15 AM 24/07
TTCK: VN-Index sẽ hướng đến vùng cản 992-993
08:15 AM 24/07
Morgan Stanley: FED hạ lãi suất nhưng có thể đã quá muộn để cứu nền kinh tế Mỹ khỏi suy thoái
06:46 AM 24/07
Goldman Sachs chỉ ra hầm trú ẩn hấp dẫn hơn cả vàng
03:48 PM 23/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
27,050 -250 | 27,100 -250 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,500-600 | 172,500-600 |
| Vàng nhẫn | 169,500-600 | 172,530-600 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |