Giá vàng giao ngay đã giảm gần 1% trong tuần, đánh dấu đợt giảm đầu tiên trong 7 tuần.
Giá vàng tương lai giao tháng 8 giao dịch trên sàn Comex cũng ghi nhận mức giảm mạnh nhất trong 3 tuần tới gần 1%.
Ông Phil Flynn, chuyên gia phân tích thị trường cao cấp của tại Price Futures Group, hi vọng xu hướng tăng của vàng sẽ tiếp tục. Nền kinh tế toàn cầu đang đứng trước nhiều lo ngại với những dữ liệu xấu và căng thẳng thương mại sẽ thúc đẩy vàng.
Ông Flynn cũng cho biết ông không tin dữ liệu việc làm sẽ thay đổi quan điểm của các nhà hoạch định chính sách Fed và họ sẽ vẫn hạ lãi suất.
Chiến lược giao dịch:
Buy: 1386 SL: 1373 TP: 1419
Các mức hỗ trợ kỹ thuật:
Mức kháng cự: 1404 – 1419 – 1440
Mức hỗ trợ: 1382 – 1365 – 1344
giavangvn.org tổng hợp
Đang tải...
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
Đọc gì hôm nay 8/4: Biên bản cuộc họp chính sách FOMC tháng 3 – Bài phát biểu của các quan chức Fed
03:45 PM 08/04
Giá vàng 8/4: Vọt 4,5 triệu rồi đảo chiều giảm – các thương hiệu ‘phòng thủ’ nâng chênh mua – bán lên 4tr
12:45 PM 08/04
ING dự báo chấn động: Đừng mong giá vàng giảm sâu, “thế lực ngầm” đang bảo chứng cho kim loại quý!
04:15 PM 07/04
Đọc gì hôm nay 7/4: Đơn đặt hàng hàng hóa lâu bền Mỹ
03:45 PM 07/04
Giá vàng 7/4: Tiếp đà giảm, giá mua vào chỉ còn 169 triệu
12:55 PM 07/04
TTCK Việt sáng 8/7: Nhóm ngân hàng và ‘họ Vingroup’ điều chỉnh, VN-Index giảm gần 6 điểm
01:02 PM 08/07
Giá vàng trong nước đi ngang phiên đầu tuần
11:46 AM 08/07
Giá USD ổn định phiên đầu tuần
10:02 AM 08/07
TTCK: Hướng tới vùng kháng cự 977-980 điểm?
08:59 AM 08/07
Nhu cầu giảm, nhưng vàng có cơ hội tăng giá
08:04 AM 08/07
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,910 -140 | 26,960 -140 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 171,0001,500 | 175,0002,500 |
| Vàng nhẫn | 171,0001,500 | 175,0302,500 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |