Dữ liệu trên được thu thập trước khi căng thẳng giữa Washington và Bắc Kinh leo thang mạnh trong tháng 5 và cuộc đàm phán thương mại giữa hai bên rơi vào bế tắc.
Bán tháo trái phiếu kho bạc Mỹ vốn được xem là một “vũ khí” mà Trung Quốc sở hữu trong cuộc chiến thương mại song phương. Tuy nhiên, giới phân tích thường bác bỏ khả năng Bắc Kinh sử dụng cách này để trả đũa Washington, bởi làm vậy sẽ khiến giá trái phiếu kho bạc Mỹ giảm mạnh, gây thiệt hại cho chính Trung Quốc.
Ngoài ra, trái phiếu kho bạc Mỹ hiện là thị trường tài sản gần như duy nhất có quy mô đủ lớn để Trung Quốc cất giữ kho dự trữ ngoại hối lớn nhất thế giới của nước này.
Nhật Bản hiện vẫn là nước nắm giữ nhiều thứ nhì trái phiếu kho bạc Mỹ. Trong tháng 4, Chính phủ Nhật nắm 1,06 nghìn tỷ USD nợ chính phủ Mỹ, giảm so với mức 1,08 nghìn tỷ USD trong tháng 3.
Lượng nợ chính phủ Mỹ do các nhà đầu tư nước ngoài nắm giữ trong tháng 4 cũng giảm 40,1 tỷ USD, từ mức kỷ lục 6,43 nghìn tỷ USD trong tháng 3.
Theo Vneconomy
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
Cơn sốt vàng “đốt cháy” cán cân thương mại Ấn Độ: Lời cảnh báo đanh thép từ Thống đốc RBI.
04:10 PM 08/04
Góc nhìn Giá Vàng: Chỉ cần vượt MA 50 ngày – Vàng sẽ bứt tốc theo cách mà bạn không ngờ tới
04:05 PM 08/04
TT vàng 18/6: Phục hồi ấn tượng, sự chú ý dành cả cho Fed
02:18 PM 18/06
Thị trường vàng tăng mạnh
11:09 AM 18/06
Giá USD hôm nay đồng loạt tăng
10:10 AM 18/06
4 dấu hiệu điển hình để nhận biết khủng hoảng kinh tế
10:09 AM 18/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |