Bảng giá vàng 9h sáng ngày 18/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 37,370,000 | 37,570,000 |
| DOJI HN | 37,370,000 | 37,520,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,420,000 | 37,520,000 |
| PNJ - HCM | 37,300,000 | 37,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37.310,000 | 37,390,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,400,000 | 37,500,000 |
| VIETINBANK GOLD | 37,300,000 | 37,520,000 |
| MARITIMEBANK | 37,300,000 | 37,700,000 |
| TPBANK | 37,380,000 | 37,540,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 18/6.
Đang tải...
Đọc gì ngày 12/6: Kỳ vọng lạm phát, tiêu dùng Michigan
04:15 PM 12/06
Giáo sư Polleit: Đừng lo vàng thủng mốc 4.000 USD: Xu hướng tăng dài hạn vẫn nguyên vẹn
04:00 PM 12/06
Ngân hàng Trung ương Georgia mua 100 triệu USD vàng: “Lực đỡ thầm lặng” của thị trường
03:40 PM 12/06
Cập nhật Giá vàng sáng 12/6: SJC tăng mạnh lên 145,4 triệu – cao hơn 9 triệu so với đáy sáng qua
10:50 AM 12/06
Giá vàng chiều 11/6: Tín hiệu tích cực hiếm hoi: SJC tăng lại 1 triệu khi thế giới lấy lại mốc $4100
03:05 PM 11/06
Cập nhật giá vàng sáng 11/6: Thế giới mất ngưỡng $4100 – SJC rơi thẳng băng về 136 triệu
09:35 AM 11/06
Mỹ: FED để ngỏ khả năng cắt giảm lãi suất
08:22 AM 18/06
Phiên 17/6: Vàng đảo chiều giảm sau khi liên tục tăng, Phố Wall tăng nhẹ dù giá dầu thô giảm
08:22 AM 18/06
TTCK: Có thể tiếp tục giảm về vùng hỗ trợ 930-940 điểm
08:16 AM 18/06
Giá vàng chấm dứt một tuần bứt phá mạnh mẽ
04:46 PM 17/06
TT tiền tệ 17/6: USD giữ vững mức đỉnh 2 tuần
04:22 PM 17/06
DailyForex: Dự báo giá vàng tuần 17-21/6
03:47 PM 17/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,240 -130 | 26,270 -130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 166,300 | 168,800 |
| Vàng nhẫn | 166,300 | 168,830 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |