Cập nhật lúc 15h08 giờ Việt Nam, tức 8h08 giờ GMT, hợp đồng tương lai vàng giao tháng 8 giao dịch trên sàn Comex của Sở giao dịch hàng hóa New York, sụt 0,38% về $1338,35/oz. Trên thị trường giao ngay, giá vàng định ở mức $1336,09/oz.
Vào ngày 4/6, Chủ tịch Fed Jerome Powell cho biết ngân hàng trung ương sẽ hành động “phù hợp” để giải quyết rủi ro từ tranh chấp thương mại.
Nhìn chung, vàng được hưởng lợi từ lãi suất thấp hơn làm giảm chi phí cơ hội của việc giữ vàng thỏi không mang lại lợi nhuận.
Trong một tin tức khác, rủi ro địa chính trị gia tăng ở Trung Đông liên quan đến một cuộc tấn công vào hai tàu chở dầu ở Vịnh Ô-man đã được trích dẫn như một cơn gió ngược cho vàng ngày hôm nay. Hoa Kỳ đổ lỗi cho Iran về các vụ tấn công khi Bộ trưởng Ngoại giao Mike Pompeo nói rằng Iran phải chịu trách nhiệm về các vụ tấn công, đó là một vấn đề “không thể nhầm lẫn”.
Tuy nhiên, ông lưu ý rằng “Tổng thống (Donald) Trump đã làm mọi thứ có thể để tránh chiến tranh. Chúng tôi không muốn chiến tranh”.
Đang tải...
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
TTCK Việt sáng 17/6: Đầu tuần, VN-Index mất gần 6 điểm
01:02 PM 17/06
Vàng quay đầu giảm sau khi áp sát mốc 38 triệu đồng/lượng
11:24 AM 17/06
Tỷ giá USD tăng trở lại
10:18 AM 17/06
Vàng: Cạn kiệt động lực tăng trước cuộc họp của Fed
10:15 AM 17/06
[Quy tắc đầu tư vàng] 13 năm tăng trưởng 30%/năm, Peter Lynch tạo ra danh mục 14 tỷ USD nhờ chọn cách tự quyết định vận mệnh của mình
08:22 AM 17/06
TTCK: “Sẽ tiếp tục hồi phục hướng đến vùng 959-963”
08:16 AM 17/06
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 17 – 21/6
08:03 AM 17/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |