Bảng giá vàng 9h sáng ngày 17/6
| Thương hiệu vàng | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| Vàng SJC 1L HCM | 37,350,000 | 37,550,000 |
| DOJI HN | 37,380,000 | 37,480,000 |
| PHÚ QUÝ SJC | 37,370,000 | 37,510,000 |
| PNJ - HCM | 37,300,000 | 37,550,000 |
| BẢO TÍN MINH CHÂU | 37,400,000 | 37,520,000 |
| VIETNAM GOLD | 37,380,000 | 37,480,000 |
| VIETINBANK GOLD | 37,350,000 | 37,570,000 |
| MARITIMEBANK | 37,200,000 | 37,600,000 |
| TPBANK | 37,380,000 | 37,500,000 |
Các thông tin mới nhất về giá vàng trong nước và thế giới sẽ tiếp tục được giavangvn.org cung cấp trong các bản tin tiếp theo đăng tải trên website giavang.net và App Đầu tư vàng.
Chúc nhà đầu tư có chiến lược hợp lý trong ngày hôm nay 17/6.
Đang tải...
State Street Global Advisors tin vàng có thể chạm 5.000 USD dù thị trường đầy “gió ngược”
12:25 PM 10/04
Giá Vàng “rơi tự do” 21% giữa chiến sự Iran: Nghịch lý tài sản trú ẩn hay “cú lừa” của thị trường?
04:00 PM 09/04
Giá vàng 9/4: Mỹ – Iran ‘khó lường’ – vàng miếng, nhân rơi tiếp 3,5 triệu – giá bán ra chỉ còn 171,5 triệu
11:45 AM 09/04
[Quy tắc đầu tư vàng] 13 năm tăng trưởng 30%/năm, Peter Lynch tạo ra danh mục 14 tỷ USD nhờ chọn cách tự quyết định vận mệnh của mình
08:22 AM 17/06
TTCK: “Sẽ tiếp tục hồi phục hướng đến vùng 959-963”
08:16 AM 17/06
Triển vọng giá dầu, vàng tuần 17 – 21/6
08:03 AM 17/06
TT vàng tuần qua: Đua nhau tăng giá, SJC suýt chạm mốc 38tr khi vàng ngoại cao nhất hơn 1 năm qua
10:16 AM 15/06
Phiên 14/6: Vàng dậy sóng, từng vượt mốc $1360/oz; Dầu thô tăng vì bất ổn ở Trung Đông; Chứng khoán Mỹ giảm nhẹ
07:58 AM 15/06
Trung Quốc tăng thuế với ống thép của Mỹ lên 3 con số
03:58 PM 14/06
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
USD chợ đen |
26,800 -110 | 2,830 -24,130 |
Giá đô hôm nay |
||
| Mua vào | Bán ra | |
|---|---|---|
| Vàng SJC | 169,7001,200 | 172,7001,200 |
| Vàng nhẫn | 169,7001,200 | 172,7301,200 |
Tỷ giá hôm nay |
||
|---|---|---|
| Ngoại Tệ | Mua vào | Bán Ra |
USD |
25,0840 | 25,4540 |
AUD |
16,2380 | 16,9280 |
CAD |
17,7270 | 18,4810 |
JPY |
1600 | 1700 |
EUR |
26,8480 | 28,3200 |
CHF |
28,5820 | 29,7970 |
GBP |
31,8310 | 33,1840 |
CNY |
3,4670 | 3,6140 |